Khung chương trình kĩ năng sống năm học 2025-2026

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH KỸ NĂNG SỐNG TIỂU HỌC SASUKE NĂM HỌC 2025 – 2026 (70 TIẾT)

(*): Những bài học về chủ đề Kỹ năng Công dân số - Công dân toàn cầu
Ô bôi màu: Những bài học có chủ điểm nổi bật trong tháng hoặc trong chủ đề


 
KHỐI 1
STT TÊN CHỦ ĐỀ MỤC TIÊU BÀI HỌC



1



Biệt đội Sasuke
  • Học sinh tìm hiểu các nhân vật đại diện trong chương trình “Sasuke”, nhận diện đặc điểm nổi bật của từng nhân vật (dũng cảm, kiên trì, sáng tạo…).
  • Học sinh được giới thiệu các kỹ năng sống sẽ được học
tập và rèn luyện







2






Người bạn mới của tớ (*)
  • Học sinh nhận biết và kể tên được một số thiết bị công nghệ phổ biến như máy tính bảng, điện thoại, máy tính.
  • Học sinh hiểu được chức năng đơn giản của các thiết bị công nghệ trong cuộc sống hàng ngày.
  • Học sinh thực hành sử dụng thiết bị công nghệ một cách an toàn và có kiểm soát dưới sự hướng dẫn của người lớn.
  • Học sinh biết giữ gìn, bảo vệ thiết bị công nghệ khi sử dụng.
  • Học sinh thể hiện thái độ vui vẻ, hứng thú khi làm
quen và sử dụng thiết bị công nghệ đúng cách.



3



Ngồi đúng – Học hay
  • Học sinh nhận biết tư thế ngồi học đúng cách để bảo vệ mắt, cột sống và sự tập trung.
  • Học sinh phân biệt được tư thế sai và hậu quả của việc ngồi sai như đau lưng, mỏi mắt, mất tập trung.
  • Học sinh thực hành tư thế ngồi học đúng qua các hoạt
động trực quan – trò chơi – chỉnh sửa tư thế.
 
    - Học sinh hình thành thói quen duy trì tư thế ngồi đúng
tại lớp và khi học ở nhà.







4






AI là gì thế nhỉ? (*)
  • Học sinh biết được khái niệm đơn giản về AI (trí tuệ nhân tạo) qua các ví dụ gần gũi.
  • Học sinh nhận biết được một số ứng dụng AI thân quen trong cuộc sống như trợ lý ảo, robot, trò chơi điện tử.
  • Học sinh hiểu AI giúp con người làm việc và học tập dễ dàng hơn.
  • Học sinh biết cách sử dụng AI một cách an toàn và hợp lý dưới sự hướng dẫn của người lớn.
  • Học sinh thể hiện sự tò mò, hứng thú khám phá về
công nghệ AI.



5


Thời gian biểu của tớ
  • Học sinh có thể gọi tên các hoạt động thường diễn ra trong ngày như ăn, ngủ, học, vui chơi và nghỉ ngơi.
  • Học sinh hiểu được vai trò của việc sắp xếp thời gian hợp lý và khoa học trong sinh hoạt hằng ngày.
-Học sinh bước đầu biết tự xây dựng và làm quen với
việc thực hiện thời gian biểu cá nhân.





6



Người bạn đối thoại
thông minh (*)
  • Học sinh nhận biết Chat GPT là một công cụ trí tuệ nhân tạo giúp trả lời câu hỏi và trò chuyện.
  • Học sinh nhận ra cách Chat GPT có thể giúp học tập và giải trí.
  • Học sinh hiểu được cách sử dụng Chat GPT an toàn, có sự hướng dẫn của người lớn.
  • Học sinh thể hiện sự thích thú khi khám phá và trải
nghiệm trò chuyện với Chat GPT.

7
Tô màu ánh trăng - Học sinh ghi nhớ một số nét đặc trưng về Tết Trung thu của Việt Nam như mặt trăng tròn, đèn lồng, bánh
trung thu, múa lân...
 
   
  • Học sinh thực hành vẽ và tô màu bức tranh theo chủ đề Trung thu, thể hiện sự sáng tạo cá nhân trong nghệ thuật.
  • Học sinh thể hiện được cảm xúc yêu thích và trân trọng
giá trị văn hóa truyền thống qua hoạt động tạo hình.







8






Cô giáo trên màn ảnh nhỏ (*)
  • Học sinh ghi nhớ được một số kênh học tập phù hợp với lứa tuổi trên YouTube hoặc các nền tảng khác.
  • Học sinh nhận biết được dấu hiệu của các kênh học tập bổ ích và an toàn.
  • Học sinh liệt kê được một số nội dung học tập thú vị mà các em yêu thích (Toán, tiếng Việt, vẽ, khoa học...).
  • Học sinh ghi nhớ được nguyên tắc học trực tuyến an toàn (xem có thời gian, có người lớn giám sát, không bấm vào quảng cáo lạ...).
  • Học sinh thể hiện thái độ tích cực khi sử dụng thiết bị
công nghệ để học tập đúng cách.



9



Tớ thật đặc biệt
  • Học sinh nhận biết được những điểm mạnh, điểm khác biệt tích cực của bản thân.
  • Học sinh biết tự hào về bản thân và tôn trọng sự khác biệt của bạn bè.
  • Học sinh phát triển sự tự tin và thái độ tích cực đối với
chính mình.





10





Mình bắt máy văn minh! (*)
  • Học sinh nêu được những câu chào hỏi, lời nói phù hợp khi trả lời điện thoại.
  • Học sinh liệt kê được một số quy tắc lịch sự khi nghe điện thoại (chào hỏi, giới thiệu, nói rõ ràng, không ngắt lời...).
  • Học sinh ghi nhớ được cách ứng xử văn minh khi dùng điện thoại ở nơi công cộng hoặc trong lớp học.
  • Học sinh rèn luyện kỹ năng giao tiếp lịch sự và thể
hiện sự tôn trọng khi sử dụng điện thoại.
 



11


Phòng tránh bắt nạt
  • Học sinh nhận biết được hành vi bắt nạt (ví dụ: trêu chọc, xô đẩy, cô lập bạn) là không đúng.
  • Học sinh nêu được ít nhất 1 cách ứng phó khi bị bắt nạt (ví dụ: nói “Không”, đi ra chỗ khác, tìm cô giáo).
  • Học sinh biết cư xử thân thiện, nói lời tử tế và giúp đỡ
bạn bè xung quanh.







12






Tớ ăn hết phần của mình (*)
  • Học sinh nhận biết được tầm quan trọng của việc không lãng phí thức ăn.
  • Học sinh nêu được các hành động thể hiện sự tiết kiệm khi ăn uống (lấy vừa đủ, ăn hết phần, không bỏ thừa...).
  • Học sinh liệt kê được những cách chia sẻ thức ăn với người khác một cách vui vẻ và văn minh.
  • Học sinh ghi nhớ được thông điệp: biết trân trọng thức ăn là biết yêu thương và chia sẻ.
  • Học sinh hình thành thái độ tích cực trong việc tiết kiệm và quan tâm đến những người có hoàn cảnh khó
khăn.





13




Những bông hoa rực rỡ
  • Học sinh hiểu ý nghĩa của ngày 20-10 – ngày Phụ nữ Việt Nam.
  • Học sinh thực hành làm những bông hoa đơn giản từ giấy màu hoặc vật liệu thủ công để tặng người thân.
  • Học sinh rèn luyện sự khéo léo và sáng tạo qua hoạt động làm hoa.
  • Học sinh thể hiện tình cảm yêu thương và sự kính
trọng bằng cách tặng hoa và gửi lời chúc chân thành.



14

Lời nói yêu thương qua màn ảnh nhỏ (*)
  • Học sinh nêu được một số từ ngữ, cử chỉ, thái độ phù hợp khi trò chuyện qua màn hình.
  • Học sinh liệt kê được các hành động nên làm và không nên làm khi nói chuyện trực tuyến.
  • Học sinh ghi nhớ được tầm quan trọng của việc dùng
 
    lời nói nhẹ nhàng, lễ phép khi giao tiếp qua thiết bị.
- Học sinh hình thành thái độ tôn trọng, lắng nghe và biết sử dụng công nghệ một cách văn minh, yêu thương.




15



Những chiếc kẹo ma quái
  • Học sinh bước đầu tìm hiểu về lễ hội Halloween, biết được nguồn gốc và một số nét đặc trưng của lễ hội này.
  • Học sinh thực hành làm thủ công các sản phẩm đơn giản mang chủ đề Halloween như gói kẹo, làm túi đựng kẹo hoặc tạo hình “kẹo ma quái” từ giấy màu, bìa cứng, len, dây ruy băng,…
  • Học sinh rèn luyện sự khéo léo, khả năng sáng tạo







16






Một giọt nước - Một sự sống (*)
  • Học sinh nhận biết được vai trò của nước sạch đối với cuộc sống con người, động vật và cây cối.
  • Học sinh nêu được các trường hợp cần sử dụng nước sạch và vì sao cần tiết kiệm.
  • Học sinh liệt kê được một số hành động tiết kiệm nước trong sinh hoạt hằng ngày.
  • Học sinh ghi nhớ được rằng tiết kiệm nước là trách nhiệm của mỗi người để bảo vệ nguồn tài nguyên quý giá.
  • Học sinh hình thành thái độ trân trọng và ý thức tiết
kiệm nước trong cuộc sống hằng ngày.



17


Lịch sự trên bàn ăn
  • Học sinh nhận biết được các hành vi lịch sự cơ bản khi ăn uống.
  • Học sinh thực hành một số hành vi đúng như mời cơm, ngồi ngay ngắn, không nói chuyện lớn tiếng khi ăn.
  • Học sinh hình thành thói quen giữ gìn vệ sinh và tôn
trọng người khác trong bữa ăn.

18
Bí mật của tớ (*)
  • Học sinh nhận biết được thông tin cá nhân gồm: họ tên, tuổi, địa chỉ, số điện thoại.
  • Học sinh nêu được lý do không chia sẻ thông tin
 
    nhân cho người lạ, nhất là khi trò chuyện qua mạng.
  • Học sinh liệt kê được những loại thông tin cần giữ bí mật (ví dụ: mật khẩu, hình ảnh riêng tư).
  • Học sinh ghi nhớ được quy tắc an toàn: luôn hỏi người lớn trước khi chia sẻ bất kỳ thông tin nào.
  • Học sinh thể hiện được thái độ tự bảo vệ và ứng xử
đúng đắn khi sử dụng Internet.





19




Thầy cô của chúng mình
  • Học sinh nhận biết vai trò của thầy cô giáo trong trường học.
  • Học sinh thể hiện sự yêu quý, kính trọng và biết ơn thầy cô qua lời nói, hành động.
  • Học sinh biết cách chào hỏi, cảm ơn và giữ thái độ lễ phép với thầy cô.
  • Học sinh thực hành làm thiệp gửi tặng thầy cô giáo
nhân ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11






20






Kẻ giả danh tinh vi (*)
  • Học sinh nhận biết được tình huống người lạ giả danh qua tin nhắn, cuộc gọi hoặc trò chuyện trực tuyến.
  • Học sinh nêu được một số chiêu trò lừa đảo đơn giản như giả làm người thân xin tiền, tặng quà trúng thưởng.
  • Học sinh liệt kê được những thông tin không nên chia sẻ khi có người lạ hỏi (tên, địa chỉ, số điện thoại).
  • Học sinh ghi nhớ được quy tắc an toàn: không trả lời, không làm theo yêu cầu và báo ngay người lớn.
  • Học sinh hình thành thái độ cảnh giác, tự bảo vệ bản
thân và chủ động nhờ người lớn hỗ trợ khi nghi ngờ.



21


Giúp mẹ dọn nhà
  • Học sinh hiểu được ý nghĩa của việc giữ gìn nhà cửa gọn gàng, sạch sẽ.
  • Học sinh biết cách sắp xếp đồ dùng cá nhân và hỗ trợ người lớn dọn dẹp những việc đơn giản.
  • Học sinh phát triển tinh thần trách nhiệm và biết chia
 
    sẻ việc nhà với người thân.







22






Tớ chọn đúng - Tớ dùng hay (*)
  • Học sinh nhận biết được sự khác nhau giữa ứng dụng học tập, giải trí có lợi và ứng dụng gây nghiện, tiêu cực.
  • Học sinh nêu được tên một vài ứng dụng an toàn, bổ ích (ví dụ: ứng dụng vẽ, ứng dụng kể chuyện) và ứng dụng không nên dùng nhiều.
  • Học sinh liệt kê được dấu hiệu cho thấy một ứng dụng có thể gây nghiện (ví dụ: đòi chơi mãi, không muốn dừng).
  • Học sinh thể hiện thái độ tự giác, chọn ứng dụng phù hợp và hỏi ý kiến người lớn trước khi tải hoặc dùng ứng
dụng mới.



23



Nhà có khách, tớ cần làm gì?
  • Học sinh ghi nhớ được cách ứng xử lịch sự, thân thiện khi gia đình có khách.
  • Học sinh biết cách chào hỏi, mời nước và cư xử lễ phép.
  • Học sinh phát triển kỹ năng giao tiếp và thái độ thân
thiện với người lạ trong tình huống an toàn.








24






Thiết bị cũng cần được nghỉ ngơi (*)
  • Học sinh nhận biết được lý do cần giới hạn thời gian dùng thiết bị công nghệ để bảo vệ sức khỏe (mỏi mắt, mỏi tay…).
  • Học sinh nêu được quy tắc xin phép người lớn trước khi dùng điện thoại, máy tính bảng, tivi…
  • Học sinh liệt kê được một số dấu hiệu cơ thể báo hiệu cần dừng sử dụng thiết bị (như chớp mắt nhiều, đau đầu, mỏi cổ).
  • Học sinh ghi nhớ được nguyên tắc “Dùng thiết bị vừa phải – Nghỉ ngơi kịp thời”.
  • Học sinh thể hiện thái độ tự giác quản lý thời gian
hợp tác với người lớn trong việc nghỉ ngơi khi cần.
 






25





Nảy mầm từ trí tưởng tượng
  • Học sinh nhận biết được rằng mỗi người đều có ý tưởng riêng và cách nghĩ khác nhau.
  • Học sinh biết đưa ra ý tưởng mới hoặc cách làm mới cho một tình huống, sản phẩm, bức tranh đơn giản.
  • Học sinh được khuyến khích tưởng tượng, thử nghiệm và sáng tạo trong hoạt động học tập hoặc vui chơi.
  • Học sinh tự tin thể hiện ý tưởng của mình bằng lời nói, hình vẽ, hoặc sản phẩm tạo hình.
  • Học sinh biết lắng nghe và tôn trọng ý tưởng sáng tạo
của bạn bè.






26




Tớ thiết kế huy hiệu của riêng mình (*)
  • Học sinh nhận biết khái niệm huy hiệu và ý nghĩa của huy hiệu cá nhân.
  • Học sinh ghi nhớ các bước thiết kế huy hiệu cơ bản.
  • Học sinh liệt kê được các thành phần cần có trong một huy hiệu.
  • Học sinh thực hành thiết kế huy hiệu bằng Canva hoặc công cụ AI đơn giản.
  • Học sinh nhận biết và ghi nhớ cách sử dụng công cụ
thiết kế an toàn.



27



Nét nguệch ngoạc ý nghĩa
  • Học sinh khám phá khả năng sáng tạo nghệ thuật từ những nét vẽ tự do.
  • Học sinh phát triển tư duy hình ảnh, khả năng tưởng tượng và diễn đạt bằng hình vẽ.
  • Học sinh tự tin thể hiện cảm xúc, suy nghĩ cá nhân qua
nét vẽ riêng.



28


Bức vẽ từ AI (*)
  • Học sinh liệt kê được các bước cơ bản để tạo ra một bức vẽ bằng trí tuệ nhân tạo (AI).
  • Học sinh ghi nhớ được một số từ khóa đơn giản để mô tả bức tranh mong muốn.
  • Học sinh thực hành tạo ra một bức tranh bằng cách sử
 
    dụng công cụ AI dưới sự hướng dẫn của giáo viên.
- Học sinh thực hành chia sẻ và nói về bức tranh của mình với bạn bè một cách rõ ràng, tự tin.





29





Đèn pin thám hiểm
  • Học sinh biết cách sáng tạo “đèn pin thám hiểm” từ giấy màu và vật liệu thủ công đơn giản.
  • Học sinh sử dụng “đèn pin giấy” để khám phá các hình vẽ dưới đại dương, từ đó phát triển tư duy tưởng tượng và sáng tạo.
  • Học sinh tăng khả năng quan sát, kể chuyện theo hình ảnh và thể hiện cảm xúc với thế giới tự nhiên.
  • Học sinh biết giữ gìn sản phẩm thủ công và phối hợp
với bạn trong hoạt động nhóm.
30 Bàn phím diệu kỳ (*) - Học sinh làm quen các mục phím cơ bản trên bàn phím máy tính
- Học sinh ghi nhớ quy tắc gõ tiếng Việt trên bàn phím máy tính
- Học sinh thực hành làm mô hình bàn phím máy tính





31





Thiên tài xử trí
  • Học sinh nhận biết được những tình huống thường gặp trong học tập và cuộc sống hàng ngày cần giải quyết.
  • Học sinh biết suy nghĩ và lựa chọn cách xử lý phù hợp với tình huống đơn giản.
  • Học sinh bước đầu biết diễn đạt suy nghĩ, trình bày cách giải quyết của mình trước bạn bè, thầy cô.
  • Học sinh phát triển tính kiên trì và bình tĩnh khi gặp
khó khăn.
 

32

Giao tiếp với Robot (*)
- Học sinh tìm hiểu robot là gì và robot có thể làm những việc gì.
- Học sinh tìm hiểu cách nói chuyện với robot (ví dụ như ra lệnh đơn giản hoặc đặt câu hỏi)
- Thực hành giao tiếp với robot thông qua các bài tập đơn giản.



33


Tiền từ đâu đến?
  • Học sinh bước đầu hiểu được tiền có được nhờ lao động.
  • Học sinh nhận biết một số nghề nghiệp tạo ra thu nhập.
  • Học sinh biết trân trọng công sức lao động của người lớn khi làm ra tiền.







34






Tớ sẽ làm gì khi lớn lên? (*)
  • Học sinh nêu được nghề nghiệp mà em mơ ước khi lớn lên (ví dụ: bác sĩ, cô giáo, họa sĩ…).
  • Học sinh nhận biết được công việc chính của những nghề đó (ví dụ: bác sĩ khám bệnh, cô giáo dạy học, họa sĩ vẽ tranh…).
  • Học sinh liệt kê được một số việc em cần làm bây giờ để chuẩn bị cho nghề mơ ước (như chăm chỉ học tập, rèn luyện tính kiên trì, vui vẻ giúp đỡ…).
  • Học sinh ghi nhớ được lý do em chọn nghề đó và thể hiện thái độ tự tin, hứng thú khi chia sẻ ước mơ tương
lai.




35




Ôn tập học kỳ I
  • Học sinh hệ thống hóa và củng cố các kỹ năng đã học trong học kỳ I;
  • Học sinh thực hành vận dụng các kỹ năng vào tình huống thực tế thông qua trò chơi, hoạt động nhóm, trình bày ý kiến cá nhân;
  • Học sinh đánh giá được sự tiến bộ của bản thân và xác
định mục tiêu rèn luyện cho học kỳ II.
36 Chuyến du - Học sinh nhận biết được một số nghề nghiệp trong thời
 
  hành nghề nghiệp số (*) đại công nghệ số (như: lập trình viên, thiết kế trò chơi, sáng tạo nội dung số...).
  • Học sinh nêu được đặc điểm cơ bản của các nghề nghiệp số (làm việc với máy tính, sáng tạo nội dung, kết nối qua internet...).
  • Học sinh ghi nhớ được vai trò của công nghệ trong đời sống hiện nay.
  • Học sinh thể hiện được sự hứng thú và tò mò khám phá về các nghề nghiệp số thông qua hoạt động trò chuyện,
vẽ tranh hoặc đóng vai.


37


Heo đất diệu
  • Học sinh hiểu được ý nghĩa của việc tiết kiệm tiền.
  • Học sinh biết cách để dành tiền vào ống heo (heo đất).
  • Học sinh hình thành thái độ tiết kiệm và không tiêu xài hoang phí.






38





Tớ làm chủ cửa hàng tiện lợi (*)
  • Học sinh liệt kê được các mặt hàng thường có trong một cửa hàng tiện lợi (ví dụ: đồ ăn, nước uống, đồ dùng học tập…).
  • Học sinh ghi nhớ được cách sắp xếp và trình bày các mặt hàng một cách gọn gàng, dễ nhìn.
  • Học sinh thực hành tạo một gian hàng đơn giản bằng Canva hoặc PowerPoint với sự hướng dẫn của giáo viên.
  • Học sinh thực hành giới thiệu cửa hàng của mình
chia sẻ cách sắp xếp, chọn lựa mặt hàng với bạn bè.




39



Đố vui ngày Tết
  • Học sinh ghi nhớ một số nét đặc trưng của Tết cổ truyền Việt Nam qua các câu đố vui.
  • Học sinh rèn luyện khả năng tư duy ngôn ngữ và phản xạ nhanh qua hình thức đố vui.
  • Học sinh thể hiện sự hứng thú, yêu thích khi tìm hiểu về ngày Tết cổ truyền.
  • Học sinh tích cực tham gia các hoạt động nhóm, rèn kỹ
 
    năng giao tiếp và hợp tác.
40 Quảng cáo có thật không? (*) - Nhận biết quảng cáo là những hình ảnh, video, hoặc lời nói dùng để giới thiệu sản phẩm hoặc dịch vụ.
- Học sinh biết cảnh giác với những quảng cáo không phù hợp
- Rèn luyện thái độ cẩn thận và chọn lọc khi xem hoặc nghe quảng cáo.



41



Đi chợ cùng mẹ
  • Học sinh biết so sánh giá cả và chất lượng giữa các mặt hàng.
  • Học sinh hiểu sự khác nhau giữa “cần” và “muốn”.
  • Học sinh rèn kỹ năng đưa ra lựa chọn phù hợp khi tiêu dùng.






42



Trang phục truyền thống của một số quốc gia châu Á (*)
  • Học sinh nhận biết được một số trang phục truyền thống tiêu biểu của các quốc gia châu Á.
  • Học sinh nêu được tên quốc gia tương ứng với từng loại trang phục.
  • Học sinh liệt kê được một vài đặc điểm nổi bật của các trang phục như màu sắc, họa tiết, cách mặc.
  • Học sinh thể hiện được sự yêu thích, tôn trọng và hứng
thú tìm hiểu văn hóa truyền thống của các nước thông qua các hoạt động quan sát, vẽ, hoặc đóng vai.



43


Khám phá trang phục các dân tộc Việt Nam
  • Học sinh nhận biết được một số trang phục đặc trưng của các dân tộc như Kinh, Tày, Thái, H’mông…
  • Học sinh nêu được đặc điểm nổi bật của một số bộ trang phục (màu sắc, họa tiết, kiểu dáng…).
  • Học sinh ghi nhớ tên của một vài dân tộc và trang phục
đặc trưng của họ.
- Học sinh thể hiện sự yêu thích bằng cách tô màu, vẽ
hoặc làm tranh dán về trang phục dân tộc.
 





44




Lời chào từ bốn phương (*)
  • Học sinh nhận biết được một số cách chào hỏi phổ biến ở các quốc gia trên thế giới.
  • Học sinh nêu được tên quốc gia tương ứng với từng lời chào.
  • Học sinh ghi nhớ và lặp lại được một số lời chào bằng tiếng nước ngoài một cách vui vẻ, tự nhiên.
  • Học sinh thể hiện được thái độ thân thiện, cởi mở, tôn
trọng sự đa dạng văn hóa qua cách chào hỏi.







45






Chiếc khăn Piêu
  • Học sinh nhận biết được chiếc khăn Piêu là trang phục truyền thống đặc trưng của phụ nữ dân tộc Thái ở Việt Nam.
  • Học sinh ghi nhớ được ý nghĩa văn hóa và nét đẹp thẩm mỹ của chiếc khăn Piêu qua họa tiết, màu sắc và cách sử dụng.
  • Học sinh thể hiện sự yêu quý và trân trọng vẻ đẹp truyền thống của các dân tộc thiểu số Việt Nam.
  • Học sinh thực hành vẽ, tô màu hoặc trang trí họa tiết
khăn Piêu để rèn luyện sự khéo léo, óc thẩm mỹ và khả năng sáng tạo.





46




Quốc kì một số quốc gia
châu Âu (*)
  • Học sinh nhận biết được một số quốc kỳ tiêu biểu của các quốc gia châu Âu như: Pháp, Đức, Ý, Tây Ban Nha, Anh,...
  • Học sinh nêu được tên nước tương ứng với từng lá cờ.
  • Học sinh ghi nhớ đặc điểm màu sắc và hình ảnh nổi bật của một số lá cờ.
  • Học sinh biết thể hiện sự tôn trọng với quốc kỳ của các nước khác.
  • Học sinh có thể tô màu, vẽ lại hoặc dán cờ các nước theo nhóm.
 
47
Hương vị Bắc bộ
  • Học sinh nêu được một số món ăn đặc trưng của vùng Bắc Bộ (ví dụ: phở, bún chả, bánh cuốn…).
  • Học sinh ghi nhớ được nét đặc trưng trong hương vị và cách chế biến món ăn của miền Bắc.
  • Học sinh biết trân trọng giá trị ẩm thực truyền thống và thể hiện sự yêu thích khám phá văn hóa vùng miền.
  • Học sinh tham gia hoạt động trải nghiệm (tô màu món ăn, nhận diện nguyên liệu…) nhằm phát triển tư duy
thẩm mỹ và kỹ năng quan sát.






48





Thế giới động vật kỳ thú (*)
  • Học sinh nhận biết được một số loài động vật đặc biệt chỉ sống ở một số nơi trên thế giới (như gấu Bắc Cực, kangaroo, gấu trúc...).
  • Học sinh nêu được tên, nơi sống và đặc điểm nổi bật của một vài loài vật tiêu biểu.
  • Học sinh ghi nhớ rằng mỗi loài vật đều có môi trường sống riêng và cần được bảo vệ.
  • Học sinh thể hiện sự yêu thích và quan tâm đến các
loài động vật qua vẽ tranh hoặc kể chuyện.





49




Nữ anh hùng tuyệt hảo
  • Học sinh nhận biết được ngày 8/3 là ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • Học sinh nêu được vai trò và những việc tốt của mẹ, cô giáo, bà, chị gái…
  • Học sinh ghi nhớ rằng cần biết yêu thương và thể hiện sự quan tâm đến những người phụ nữ xung quanh.
  • Học sinh thực hành làm thiệp, vẽ tranh, nói lời chúc để
bày tỏ tình cảm với người thân.

50
Lời kêu cứu từ đại dương xanh
(*)
  • Học sinh nêu được nguyên nhân ô nhiễm biển và ảnh hưởng đến sinh vật biển.
  • Học sinh nêu được một số hành động gây hại cho môi
 
    trường biển (xả rác, đánh bắt quá mức…).
  • Học sinh ghi nhớ những việc làm đơn giản để bảo vệ biển (không xả rác, sử dụng đồ tái chế…).
  • Học sinh thể hiện tình yêu thiên nhiên và ý thức bảo vệ
đại dương qua tranh vẽ hoặc trò chuyện.






51





Gieo mầm hạnh phúc
  • Học sinh nêu được những điều khiến em cảm thấy hạnh phúc hằng ngày (gia đình, bạn bè, học tập, vui chơi…).
  • Học sinh nhận biết rằng chia sẻ và giúp đỡ người khác cũng đem lại niềm vui và hạnh phúc.
  • Học sinh ghi nhớ rằng mỗi người đều có thể tạo ra niềm vui và hạnh phúc cho mình và cho người khác.
  • Học sinh thực hành kể lại hoặc vẽ lại khoảnh khắc
hạnh phúc của bản thân.





52




Tớ cần làm gì với rác thải? (*)
  • Học sinh nhận biết được các loại rác thải thường gặp trong cuộc sống hằng ngày.
  • Học sinh nêu được cách phân loại rác và xử lý rác đúng cách.
  • Học sinh ghi nhớ những việc cần làm với rác thải để bảo vệ môi trường
  • Học sinh thể hiện thái độ yêu quý môi trường và rèn
luyện kỹ năng giữ gìn vệ sinh nơi công cộng.





53




Chiến binh rừng xanh
  • Học sinh nhận biết được vai trò của rừng và động vật rừng đối với cuộc sống con người.
  • Học sinh nêu được những nguy hiểm mà rừng và động vật đang gặp phải (cháy rừng, săn bắt thú rừng, chặt phá rừng…).
  • Học sinh ghi nhớ những việc mình có thể làm để bảo vệ rừng và động vật hoang dã.
  • Học sinh thể hiện thái độ yêu quý thiên nhiên, không
 
    xả rác, không làm hại cây cối, động vật.





54




Lá phổi xanh của trái đất (*)
  • Học sinh nêu được vai trò của cây xanh trong việc bảo vệ môi trường và sức khỏe con người.
  • Học sinh liệt kê được một số hành động đúng và sai trong việc bảo vệ cây xanh.
  • Học sinh ghi nhớ việc trồng và chăm sóc cây là cần thiết để bảo vệ Trái Đất.
  • Học sinh rèn kỹ năng quan sát thiên nhiên và thể hiện
tinh thần yêu quý, bảo vệ cây xanh.





55




Biệt đội siêu đoàn kết
  • Học sinh nêu được ý nghĩa của sự đoàn kết và hợp tác khi làm việc nhóm.
  • Học sinh nhận biết được những hành vi thể hiện sự đoàn kết, giúp đỡ bạn bè trong học tập và vui chơi.
  • Học sinh ghi nhớ rằng cùng nhau hợp tác sẽ đạt kết quả tốt hơn.
  • Học sinh thực hành làm việc nhóm qua trò chơi, hoạt
động đơn giản (xếp hình, vẽ tranh chung…).





56





Tớ khéo tay (*)
  • Học sinh nhận biết được một số vật dụng có thể tái chế.
  • Học sinh nêu được ý nghĩa của việc tái sử dụng đồ vật cũ.
  • Học sinh thực hành sáng tạo sản phẩm tái chế đơn giản.
  • Học sinh phát triển kỹ năng khéo léo và ý thức bảo vệ
môi trường.



57



Tròn trịa vị quê
  • Học sinh nhận biết được nét đặc trưng của Tết Hàn Thực.
  • Học sinh nêu được ý nghĩa của việc làm bánh trôi trong ngày lễ này.
  • Học sinh thực hành nặn bánh theo hướng dẫn.
 
    - Học sinh thể hiện thái độ trân trọng nét đẹp văn hóa
truyền thống.



58



Siêu anh hùng áo trắng (*)
  • Học sinh nêu được vai trò của tổ chức y tế thế giới (WHO) trong chăm sóc sức khỏe.
  • Học sinh nhận biết được một số công việc của các bác sĩ, nhân viên y tế trên toàn cầu.
  • Học sinh biết bày tỏ thái độ trân trọng và biết ơn
những người làm việc trong ngành y.





59




Đôi mắt sáng ngời
  • Học sinh nêu được các hành vi đúng và sai khi chăm sóc đôi mắt.
  • Học sinh nhận biết được tầm quan trọng của việc giữ gìn đôi mắt sáng, khỏe.
  • Học sinh ghi nhớ thói quen tốt để bảo vệ mắt (ngồi học đúng tư thế, không xem màn hình quá lâu…).
  • Học sinh thể hiện kỹ năng chăm sóc bản thân một cách
chủ động.





60




Những người bạn đặc biệt (*)
  • Học sinh nhận biết được một số đặc điểm của người khuyết tật.
  • Học sinh ghi nhớ được cách ứng xử thân thiện và tôn trọng với người khuyết tật.
  • Học sinh hiểu rằng người khuyết tật có thể làm nhiều việc có ích.
  • Học sinh thể hiện thái độ yêu thương, chia sẻ và sẵn
sàng giúp đỡ bạn bè có hoàn cảnh đặc biệt.



61



Bảo vệ đôi tai
  • Học sinh phân biệt được các hành động gây hại và có lợi cho đôi tai.
  • Học sinh ghi nhớ thói quen tốt giúp đôi tai khỏe mạnh (không nghe nhạc to, không dùng vật nhọn ngoáy tai…).
  • Học sinh thực hiện được một số hành động bảo vệ tai
trong cuộc sống hàng ngày.
 
    - Học sinh phát triển kỹ năng tự chăm sóc và thái độ yêu
quý cơ thể mình.




62



Làng nhỏ yêu thương (*)
  • Học sinh nhận biết được Làng trẻ em SOS là nơi nuôi dưỡng các bạn nhỏ thiếu vắng gia đình.
  • Học sinh nêu được các hành động thể hiện sự yêu thương, quan tâm đến người kém may mắn.
  • Học sinh biết trân trọng những gì mình đang có.
  • Học sinh thể hiện thái độ chia sẻ, yêu thương, đồng cảm.





63




Khi viêm họng, tớ cần làm gì?
  • Học sinh nêu được một số dấu hiệu thường gặp khi bị viêm họng.
  • Học sinh hiểu được nguyên nhân phổ biến gây viêm họng.
  • Học sinh ghi nhớ các việc nên làm khi bị viêm họng (giữ ấm cổ, uống nước ấm, báo cho người lớn…).
  • Học sinh thể hiện được kỹ năng chăm sóc bản thân
nhờ sự giúp đỡ khi cần thiết.



64



Tấm khiên vững vàng (*)
  • Học sinh nhận biết một số quyền cơ bản của trẻ em như quyền được học tập, vui chơi, bảo vệ.
  • Học sinh nêu được các tình huống cần lên tiếng khi quyền bị xâm phạm.
  • Học sinh thể hiện thái độ trân trọng quyền của bản thân
và bạn bè.




65



An toàn khi đi dã ngoại
  • Học sinh nêu được những điều cần chuẩn bị trước khi đi dã ngoại.
  • Học sinh liệt kê được những hành động có thể gây nguy hiểm cho bản thân khi đi dã ngoại
  • Học sinh ghi nhớ các quy tắc an toàn khi đi chơi ngoài trời hoặc đi xa.
  • Học sinh rèn luyện ý thức tự giác, cẩn thận và hợp tác
 
    với bạn bè.



66


Vũ trụ bao la (*)
  • Học sinh nhận biết mặt trời, mặt trăng và một số hành tinh trong vũ trụ.
  • Học sinh nêu được một vài đặc điểm đơn giản về các hành tinh và các vì sao.
  • Học sinh thể hiện sự yêu thích và tò mò khám phá về
không gian.





67



Nắng nóng không làm khó được tớ
  • Học sinh nêu được các dấu hiệu cơ thể có thể gặp khi bị nóng quá mức.
  • Học sinh ghi nhớ cách giữ an toàn trong thời tiết nắng nóng (uống đủ nước, đội mũ, mặc áo dài tay…).
  • Học sinh biết lựa chọn hoạt động phù hợp và nơi mát mẻ để tránh say nắng.
  • Học sinh hình thành thói quen chăm sóc sức khỏe
trong mùa hè.



68



Tên lửa sắc màu (*)
  • Học sinh biết cách làm tên lửa handmade bằng các vật liệu đơn giản.
  • Học sinh phát huy khả năng sáng tạo khi trang trí tên lửa.
  • Học sinh hiểu về hình dáng và ý nghĩa đơn giản của
tên lửa trong khám phá không gian.



69



Hành tinh đỏ (*)
  • Học sinh nhận biết Sao Hỏa là hành tinh màu đỏ trong hệ mặt trời.
  • Học sinh biết được một vài đặc điểm đơn giản về Sao Hỏa.
  • Học sinh thể hiện sự hứng thú khám phá về các hành
tinh trong không gian.

70
Ôn tập cuối năm
  • Học sinh ôn lại các kiến thức, kỹ năng đã học trong suốt năm học để củng cố và nâng cao sự hiểu biết
  • Học sinh làm bài tập ôn luyện và tham gia các hoạt
 
    động giúp củng cố kỹ năng học tập
- Học sinh tự đánh giá và phản ánh lại quá trình học tập của mình trong năm học vừa qua
KHỐI 2
STT TÊN CHỦ ĐỀ MỤC TIÊU BÀI HỌC



1


Sở thích học tập
  • Học sinh nhận diện được một số sở thích học tập của bản thân;
  • Rèn luyện kỹ năng tự nhận thức và thể hiện bản thân;
  • Yêu thích học tập và tôn trọng sự khác biệt giữa các bạn trong lớp.




2



Các thiết bị công nghệ (*)
  • Học sinh gọi đúng tên một số thiết bị công nghệ thường gặp trong nhà trường, gia đình hoặc nơi công cộng;
  • Học sinh mô tả được công dụng và cách sử dụng cơ bản của từng thiết bị phù hợp với lứa tuổi;
  • Học sinh trình bày được một số lưu ý khi sử dụng thiết
bị công nghệ.




3




Tớ thắc mắc
  • Học sinh nêu được một số dạng câu hỏi thường gặp (hỏi để biết – hỏi để làm rõ – hỏi để tìm ý tưởng…).
  • Học sinh nhận diện được câu hỏi hay và lịch sự trong giao tiếp học đường.
  • Học sinh tìm hiểu cách đặt câu hỏi đúng ngữ pháp, rõ ý, phù hợp tình huống (khi học bài, tham quan, thảo luận
nhóm…).



4


Bảo vệ thiết bị số (*)
  • Học sinh tìm hiểu cách sử dụng thiết bị số đúng cách để giữ thiết bị được lâu bền, hạn chế hỏng hóc các bộ phận;
  • Học sinh đưa ra được lựa chọn bảo vệ thiết bị phù hợp;
  • Học sinh nhận ra tác dụng của việc bảo vệ thiết bị
 
    giúp thiết bị dùng được lâu hơn, hoạt động tốt hơn
tiết kiệm chi phí.



5



Giờ nào việc nấy
  • Học sinh nêu được vai trò của việc sắp xếp thời gian hợp lý.
  • Học sinh nhận diện được các hoạt động trong ngày cần có trong thời gian biểu (ngủ, ăn, học, chơi, nghỉ...).
  • Học sinh tìm hiểu cách lập thời gian biểu cá nhân đơn
giản, phù hợp với độ tuổi.





6




Công cụ tìm kiếm (*)
  • Học sinh nhận diện được một số công cụ tìm kiếm phổ biến và phân biệt mục đích sử dụng của từng loại.
  • Học sinh thực hành viết câu lệnh tìm kiếm đơn giản, sử dụng từ khóa rõ ràng để tra cứu thông tin chính xác, tránh từ ngữ dài dòng hoặc mơ hồ.
  • Học sinh phân loại được các dạng thông tin có thể tìm
thấy trên Internet và biết lựa chọn nội dung phù hợp với lứa tuổi.



7


Trung thu lung linh
  • Học sinh tìm hiểu ý nghĩa của Tết Trung thu và hoạt động làm đèn lồng;
  • Học sinh tìm hiểu các loại đèn lồng truyền thống và hiện đại;
  • Học sinh nêu được cách tạo ra một chiếc đèn lồng đơn
giản từ các nguyên vật liệu phù hợp.




8



Xem gì trên Internet? (*)
  • Học sinh thực hiện được các thao tác cơ bản khi xem video trên Internet;
  • Học sinh lựa chọn nội dung video có suy nghĩ, bằng cách đọc tiêu đề, xem bình luận, đánh giá và không tua quá nhanh để hiểu trọn vẹn nội dung;
  • Học sinh hình thành thói quen xem video an toàn, biết
giới hạn thời gian xem, tránh các video không phù hợp.
 



9


Đừng cho ai biết
  • Học sinh nhận diện được thế nào là bí mật tốt và bí mật xấu.
  • Học sinh trình bày được khi nào cần giữ kín và khi nào phải chia sẻ để được giúp đỡ.
  • Học sinh tìm hiểu cách xử lý phù hợp khi bị người
khác yêu cầu “giữ bí mật” không an toàn.





10



Cư xử văn minh trong phòng máy (*)
  • Học sinh nhận diện được các hành vi đúng và không đúng khi sử dụng máy tính và thiết bị trong phòng tin học.
  • Học sinh thực hiện được một số nội quy cơ bản trong phòng máy.
  • Học sinh thể hiện thái độ tôn trọng và hợp tác khi sử
dụng thiết bị chung với bạn, góp phần giữ gìn phòng máy sạch đẹp và an toàn.



11



Ở nhà một mình
  • Học sinh nêu được một số nguy cơ có thể xảy ra khi ở nhà một mình;
  • Học sinh tìm hiểu những việc nên làm và không nên làm để giữ an toàn khi ở nhà một mình;
  • Học sinh trình bày được một số cách xử lý tình huống
đơn giản




12



Người dùng công nghệ xanh (*)
  • Học sinh nhận diện được thói quen tiêu dùng công nghệ thiếu cân nhắc;
  • Học sinh phân tích được hậu quả của việc sử dụng công nghệ không bền vững;
  • Học sinh lựa chọn cách sử dụng thiết bị hợp lý, biết
cân nhắc nhu cầu thực tế trước khi mua mới và giữ gìn, kéo dài tuổi thọ thiết bị đang có.

13
Giúp mẹ chăm sóc cây xanh
  • Học sinh kể tên được một số loài hoa, phân biệt một số cây hoa phổ biến;
  • Học sinh trình bày được các bước chăm sóc cây hoa
 
    phổ biến ở nhà hoặc ở trường;
- Học sinh thực hiện chăm sóc/trồng cây hoa tại vườn trường.




14



Đừng vội đánh giá (*)
  • Học sinh nhận diện được một số hành vi bắt nạt thường gặp trong lớp học và trên mạng.
  • Học sinh phân tích được cảm xúc của người bị bắt nạt và hậu quả của việc đánh giá, trêu chọc người khác qua vẻ ngoài, hoàn cảnh hay thông tin chưa rõ ràng.
  • Học sinh lựa chọn cách ứng xử đúng để phòng tránh
hoặc ngăn chặn hành vi bắt nạt.



15



Chiếc gương đặc biệt
  • Học sinh nhận biết được điểm mạnh và điểm chưa tốt của bản thân;
  • Học sinh tìm hiểu và lựa chọn được một số cách đơn giản để nhận ra điểm yếu của bản thân;
  • Học sinh nêu được rằng mỗi người đều khác nhau
cần tôn trọng sự khác biệt.




16



Kế hoạch tử tế (*)
  • Học sinh nhận diện được lời nói, hành động thể hiện sự tử tế và đồng cảm, đặc biệt với người yếu thế hoặc bạn bè gặp khó khăn.
  • Học sinh chia sẻ cảm xúc một cách tích cực, biết động viên, an ủi người khác bằng lời nói hoặc hành động nhỏ.
  • Học sinh lên ý tưởng cho một việc tử tế đơn giản, thực
hiện trong lớp, ở nhà hoặc trên mạng xã hội.



17



Phép lịch sự đầu tiên
  • Học sinh nhận diện được các hành vi lịch sự cơ bản như chào hỏi, xin phép khi cần làm việc gì;
  • Học sinh tìm hiểu vì sao cần chào hỏi và xin phép trong giao tiếp hằng ngày;
  • Học sinh thực hiện được hành vi chào hỏi, xin phép
đúng lúc, đúng cách.
18 Sự thật cần - Học sinh nhận diện được rằng không phải mọi thông
 
  kiểm chứng (*) tin trên Internet đều đúng và một số thông tin có thể gây hiểu lầm, sai lệch hoặc bị bịa đặt;
  • Học sinh phân tích được hậu quả của việc tin vào thông tin sai sự thật;
  • Học sinh thực hành cách kiểm tra độ tin cậy của thông tin đơn giản bằng cách tìm nguồn rõ ràng, hỏi người lớn, đối chiếu với thông tin chính thống, trước khi tin tưởng
hoặc chia sẻ.



19



Trò nhỏ tri ân
  • Học sinh nhận diện được vai trò của thầy cô giáo trong việc dạy dỗ, chăm sóc và giúp học sinh trưởng thành;
  • Học sinh kể lại được những kỷ niệm, việc làm thể hiện lòng biết ơn đối với thầy cô giáo;
  • Học sinh nêu được một số cách thể hiện sự tri ân với
thầy cô phù hợp với lứa tuổi.





20




Đừng rơi vào cạm bẫy (*)
  • Học sinh nhận diện được một số dấu hiệu đáng nghi trong giao tiếp qua mạng;
  • Học sinh phân tích được vì sao không nên vội vàng tin vào lời nói qua mạng và xác định một số cách kiểm tra thông tin trước khi phản hồi;
  • Học sinh lựa chọn cách ứng xử an toàn khi có nghi ngờ và trình bày được hậu quả nếu vội vàng làm theo người
lạ trên mạng.



21



Cả nhà cùng vui
  • Học sinh nhận diện được vai trò của mỗi thành viên trong gia đình;
  • Học sinh phân loại được các công việc trong gia đình theo nhóm: vệ sinh – nấu ăn – chăm sóc – sắp xếp;
  • Học sinh nêu được ý nghĩa của sự chia sẻ công việc
trong gia đình đối với bản thân và người thân.
22 Kẻ giả danh (*) - Học sinh nhận diện được những rủi ro khi chia sẻ quá
nhiều hình ảnh hoặc thông tin cá nhân trên mạng, đặc
 
    biệt là khi tương tác với người lạ.
  • Học sinh phân tích được hậu quả nếu người khác sử dụng hình ảnh của mình để mạo danh hoặc lừa đảo, đặc biệt trong bối cảnh công nghệ số và AI.
  • Học sinh lựa chọn được cách chia sẻ thông tin cá nhân hợp lý, biết giữ gìn hình ảnh cá nhân, tránh chia sẻ công khai các thông tin nhạy cảm và luôn hỏi ý kiến người
lớn khi cần đăng tải nội dung lên mạng.




23



Lớp học tự quản
  • Học sinh nhận diện được các nội quy cơ bản trong lớp học (giơ tay phát biểu, không nói chuyện riêng, không chạy nhảy trong lớp…);
  • Học sinh tìm hiểu tác dụng của việc tuân thủ nội quy lớp học;
  • Học sinh nêu được những việc nên và không nên làm
để giữ vững nội quy trong lớp học.






24





Khóa an toàn (*)
  • Học sinh nhận diện được vai trò của mật khẩu trong việc bảo vệ tài khoản, thiết bị và thông tin cá nhân khi sử dụng Internet hoặc thiết bị số.
  • Học sinh phân tích được tác dụng của việc đặt mật khẩu mạnh và nguy cơ nếu không có mật khẩu hoặc dùng mật khẩu quá đơn giản.
  • Học sinh thực hành đặt mật khẩu an toàn theo nguyên tắc đơn giản và trình bày cách ghi nhớ hoặc lưu mật
khẩu an toàn, không chia sẻ tùy tiện.



25



Nghệ thuật điêu khắc
  • Học sinh nhận diện được điêu khắc là một loại hình nghệ thuật và cách một tác phẩm điêu khắc được tạo nên;
  • Học sinh phân biệt được một số phong cách điêu khắc khác nhau qua các nền văn hóa;
  • Học sinh tìm hiểu được mục đích và ý nghĩa của các
 
    tác phẩm điêu khắc.





26




Các hình thức truyền thông (*)
  • Học sinh nhận diện được một số hình thức truyền thông phổ biến;
  • Học sinh nêu được lợi ích và hạn chế của từng hình thức truyền thông;
  • Học sinh lựa chọn được một hình thức truyền thông phù hợp để thể hiện một thông điệp tích cực về môi trường, trường học hoặc tình yêu thương, theo cách đơn
giản và gần gũi với lứa tuổi.





27




Các gương mặt trên thế giới
  • Học sinh nhận biết được sự đa dạng của các loại mặt nạ trên thế giới;
  • Học sinh phân biệt được sự khác nhau giữa các loại mặt nạ về mục đích sử dụng, kiểu dáng, họa tiết trang trí và ý nghĩa văn hóa;
  • Học sinh thể hiện sự sáng tạo qua việc thiết kế một chiếc mặt nạ mang dấu ấn cá nhân, hoặc lấy cảm hứng
từ một nền văn hóa yêu thích.




28



Nhà tiếp thị tí hon (*)
  • Học sinh nhận diện cách giới thiệu một sản phẩm tới người tiêu dùng và nội dung thường có trong quảng cáo.
  • Học sinh phân tích được tác hại của việc nói quá, quảng cáo sai sự thật.
  • Học sinh thực hành tạo một quảng cáo đơn giản, biết chọn từ ngữ và hình ảnh phù hợp để giới thiệu sản phẩm
hấp dẫn và trung thực.



29



Nét vẽ đơn giản
  • Học sinh tìm hiểu được rằng hình ảnh là một cách thể hiện ý tưởng, cảm xúc và suy nghĩ cá nhân, không chỉ bằng lời nói hay chữ viết.
  • Học sinh quan sát và ghi nhớ được đặc điểm cơ bản
của sự vật, hiện tượng để tái hiện lại bằng nét vẽ đơn giản (không cần vẽ đẹp, chỉ cần đúng ý tưởng).
 
    - Học sinh vận dụng nét vẽ đơn giản để giải thích một ý
tưởng, kể một câu chuyện ngắn, hoặc thể hiện quan điểm cá nhân bằng hình ảnh.



30


Tớ vẽ tranh cùng AI (*)
  • Học sinh khám phá cách AI hỗ trợ vẽ tranh theo ý tưởng của mình;
  • Tìm hiểu cách mô tả hình ảnh để AI vẽ đúng ý tưởng, các lưu ý khi tạo ảnh từ AI;
  • Thực hành điền câu mô tả đúng để tạo ra hình ảnh
mong muốn.





31




Từ trí tưởng tượng
  • Học sinh nhận diện được cấu trúc cơ bản của một câu chuyện gồm 3 phần: mở đầu – diễn biến – kết thúc.
  • Học sinh vận dụng ngôn ngữ miêu tả, bao gồm: tính từ, từ mô tả âm thanh, cử động, để làm cho câu chuyện trở nên sinh động và tạo cảm xúc cho người đọc/nghe.
  • Học sinh phát huy trí tưởng tượng để sáng tạo nội dung câu chuyện hoặc viết tiếp phần còn thiếu dựa trên hình
ảnh, tình huống mở đầu hoặc đoạn truyện đang bỏ ngỏ.






32





Bản quyền số (*)
  • Học sinh nhận diện được thế nào là bản quyền và hiểu rằng không được tự ý sử dụng của người khác khi chưa xin phép.
  • Học sinh nêu được một số hậu quả của việc vi phạm bản quyền và hiểu vì sao cần tôn trọng bản quyền trong thời đại công nghệ số.
  • Học sinh thực hành ứng xử đúng khi sử dụng sản phẩm của người khác và biết tự bảo vệ sản phẩm do mình tạo
ra.


33

Khởi đầu của thương mại
  • Học sinh nhận thức được rằng việc mua bán là một phần của cuộc sống hàng ngày;
  • Học sinh tìm hiểu về cách trao đổi hàng hóa thời xưa
khi chưa có tiền và nhận diện được những hạn chế của
 
    cách làm này;
- Học sinh giải thích được vì sao con người phát minh ra tiền, tìm hiểu các loại tiền đã từng được dùng và hiểu sơ lược vì sao tiền giấy ngày nay trở nên phổ biến.




34



Trợ thủ thông thái (*)
  • Học sinh nhận diện được một số công cụ học tập thường dùng theo từng môn học;
  • Học sinh phân tích được khi nào nên sử dụng công cụ hỗ trợ học tập và tác dụng cụ thể của từng công cụ đối với việc học;
  • Học sinh tìm hiểu thêm một số công cụ học tập phù
hợp với nhu cầu cá nhân.




35




Ôn tập học kỳ 1
  • Học sinh hệ thống hóa và củng cố các kỹ năng đã học trong học kỳ I;
  • Học sinh thực hành vận dụng các kỹ năng vào tình huống thực tế thông qua trò chơi, hoạt động nhóm, trình bày ý kiến cá nhân;
  • Học sinh đánh giá được sự tiến bộ của bản thân và xác
định mục tiêu rèn luyện cho học kỳ II.



36



Khám phá nghề tương lai (*)
  • Học sinh nhận diện được một số nghề nghiệp phổ biến trong xã hội;
  • Học sinh lựa chọn một nghề nghiệp yêu thích và nêu lý do vì sao mong muốn làm nghề đó trong tương lai;
  • Học sinh trình bày ngắn gọn tên nghề, công việc chính
và ước mơ của bản thân trước lớp hoặc nhóm bạn.



37


Đồng tiền Việt Nam
  • Học sinh nhận diện được các mệnh giá tiền Việt Nam phổ biến thông qua hình dáng, màu sắc và chi tiết đặc trưng;
  • Học sinh tìm hiểu sơ lược về ý nghĩa hình ảnh trên
đồng tiền Việt Nam Và lý do các biểu tượng đó được in lên tiền;
 
    - Học sinh khám phá cấu tạo một tờ tiền: mặt trước
mặt sau, mệnh giá, hình ảnh biểu tượng, số seri, chữ ký, chất liệu.





38




Em là MC toàn cầu (*)
  • Học sinh nhận diện được các yếu tố cần có của một MC tự tin: tư thế đứng, ánh mắt, giọng nói, cách bắt đầu bài giới thiệu;
  • Học sinh lựa chọn được một chủ đề yêu thích để đóng vai làm MC (giới thiệu nghề mơ ước, món ăn yêu thích, cảnh đẹp quê em…);
  • Học sinh thể hiện được phần giới thiệu ngắn gọn,
ràng trước lớp hoặc nhóm bạn.




39



Lời chúc đầu xuân
  • Học sinh nhận diện được phong tục chúc Tết đầu năm là nét văn hóa truyền thống của người Việt Nam;
  • Học sinh nêu được ý nghĩa của việc chúc Tết và trao nhau lì xì đầu năm mới;
  • Học sinh thực hiện được một phong bao lì xì đơn giản kèm theo lời chúc đầu xuân do chính mình viết hoặc
chọn lựa.




40



Một ngày làm nghề số (*)
  • Học sinh nhận diện được một số nghề tiêu biểu trong thời đại số (lập trình viên, kỹ sư robot, thiết kế game, nhà sáng tạo nội dung…).
  • Học sinh phân biệt được một số điểm khác biệt giữa nghề số và nghề truyền thống;
  • Học sinh nêu được một số năng lực quan trọng để làm
nghề số.



41


Túi nhỏ lựa chọn lớn
  • Học sinh phân biệt được sự khác nhau giữa nhu cầu cần thiết và mong muốn không cần thiết;
  • Học sinh lựa chọn được món đồ phù hợp với tình
huống cụ thể, dựa trên giá trị sử dụng – ngân sách có hạn – mục tiêu rõ ràng.
 
    - Học sinh hình thành thói quen tiêu dùng có suy nghĩ, biết ưu tiên nhu cầu cần trước, muốn sau, không tiêu xài
tùy hứng.


42

Đồng tiền các nước trên thế giới (*)
  • Học sinh ghi nhớ đặc điểm một số loại tiền tệ của các quốc gia trên thế giới;
  • Học sinh thực hành nhận biết và phân biệt một số đồng tiền quốc tế.
  • Học sinh yêu thích tìm hiểu về kinh tế thế giới.



43



Dấu ấn lịch sử
  • Học sinh nhận diện được một số địa danh lịch sử tiêu biểu của đất nước hoặc địa phương;
  • Học sinh trình bày được ý nghĩa của dấu ấn lịch sử đó đối với dân tộc Việt Nam;
  • Học sinh chia sẻ cảm nhận hoặc suy nghĩ của mình sau
khi tìm hiểu về một địa danh lịch sử cụ thể.


44

Quốc kỳ một số nước Châu Á (*)
  • Nhận diện và ghi nhớ hình ảnh quốc kỳ của một số nước Châu Á.
  • Tìm hiểu một số ý nghĩa cơ bản của màu sắc và biểu tượng trên quốc kỳ.
  • Hứng thú tìm hiểu văn hóa các nước.




45




Gìn giữ báu vật
  • Học sinh nhận diện được báu vật lịch sử không chỉ là đồ vật quý giá, mà còn là những hiện vật mang dấu ấn quá khứ;
  • Học sinh kể tên được một vài nơi lưu giữ báu vật lịch sử;
  • Học sinh nêu được cách gìn giữ báu vật lịch sử phù
hợp với lứa tuổi.


46

Những tổ ấm khác biệt (*)
  • Học sinh nhận diện được một số kiểu nhà đặc trưng ở các quốc gia khác nhau trên thế giới;
  • Học sinh phân biệt được sự khác nhau cơ bản giữa các
kiểu nhà (về chất liệu, hình dáng, môi trường sống…).
 
    - Học sinh nêu được lý do vì sao con người ở từng nơi lại xây nhà theo những cách khác nhau (phù hợp với khí
hậu, điều kiện sống, văn hóa...).





47




Kỳ quan thiên nhiên
  • Học sinh nhận diện được một số kỳ quan thiên nhiên của thế giới nằm tại Việt Nam;
  • Học sinh trình bày được vẻ đẹp đặc biệt và ý nghĩa của những kỳ quan đó đối với đất nước và con người Việt Nam;
  • Học sinh nêu được lý do vì sao cần giữ gìn và đề xuất được một số hành động đơn giản giúp bảo vệ kỳ quan
thiên nhiên.




48



Bạn sống ở đâu? (*)
  • Học sinh nhận diện được những tình huống khi cần tìm đường và liệt kê được một số vật dụng và công cụ hỗ trợ dò đường trong tình huống đó;
  • Học sinh trình bày được một số lợi ích của việc sử dụng bản đồ số so với các công cụ tìm đường khác;
  • Học sinh tìm hiểu các đặc điểm và cách sử dụng bản
đồ số.



49

Sáng tạo nghệ thuật: Bông hoa đẹp nhất
  • Học sinh tìm hiểu ý nghĩa của ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3;
  • Học sinh trình bày được món quà tự làm bằng tay thể hiện tình cảm, sự trân trọng đối với người thân yêu;
  • Học sinh thực hiện được tranh bông hoa nghệ thuật
bằng bông tăm theo hướng dẫn.



50


Sống cùng với thiên nhiên (*)
  • Học sinh nhận diện được một số loại môi trường sống tiêu biểu trên Trái Đất và kể tên được một số loài động vật đặc trưng sinh sống ở từng môi trường;
  • Học sinh nêu được lý do tại sao cần giữ gìn môi trường sống cho các loài sinh vật;
  • Học sinh đề xuất một số hành động đơn giản giúp bảo
 
    vệ môi trường sống.



51


Nói lời động viên
  • Học sinh trình bày được ý nghĩa khi nói lời động viên với người khác;
  • Học sinh nhận biết được hoàn cảnh, tình huống cần nói lời động viên cho phù hợp;
  • Học sinh có ý thức dành lời nói động viên với mọi
người xung quanh.





52




Tiết kiệm năng lượng (*)
  • Học sinh phân biệt được năng lượng tái sinh và không tái sinh, từ đó giải thích vì sao cần tiết kiệm năng lượng không tái sinh;
  • Học sinh nêu được một số cách tiết kiệm điện năng trong sinh hoạt hằng ngày;
  • Học sinh nhận diện được các nút tiết kiệm năng lượng phổ biến trên một số thiết bị như điều hòa, tivi, máy
giặt…



53



Cùng tiến bước
  • Học sinh nhận biết được thế nào là đoàn kết (giúp đỡ nhau, cùng làm việc nhóm, chia sẻ khó khăn...);
  • Học sinh nêu được lợi ích của sự đoàn kết trong học tập, vui chơi và sinh hoạt;
  • Học sinh đưa ra các hành vi thể hiện sự đoàn kết trong
lớp, trong trường hoặc trong gia đình.



54


Nước sạch không vô tận (*)
  • Học sinh làm rõ được nước sạch rất quý và không phải là tài nguyên vô hạn.
  • Học sinh tìm hiểu một số nguyên nhân gây lãng phí hoặc ô nhiễm nguồn nước.
  • Học sinh nêu được các hành động đơn giản giúp tiết
kiệm và bảo vệ nước sạch.

55
Giữ gìn của chung - Học sinh nêu được ví dụ về tài sản chung ở trường,
lớp, công viên, khu vui chơi (bàn ghế, sách thư viện, cầu trượt…) và phân biệt được tài sản cá nhân và tài sản
 
    chung;
  • Học sinh giải thích được tại sao cần giữ gìn và bảo vệ tài sản chung;
  • Học sinh rèn luyện kỹ năng sử dụng tài sản chung
đúng cách.




56



Rác thải điện tử (*)
  • Học sinh nhận diện rác thải điện tử là các thiết bị điện – điện tử cũ, hỏng hoặc không dùng nữa, các file rác trên thiết bị;
  • Học sinh tìm hiểu một số cách tái sử dụng hoặc xử lý đồ điện tử cũ đúng cách, không vứt bừa bãi;
  • Học sinh trình bày một số cách xử lý rác thải điện tử
để bảo vệ thiết bị và tiết kiệm bộ nhớ.



57



Lăn tròn kỷ niệm
  • Học sinh tìm hiểu về nguồn gốc và ý nghĩa của Tết hàn thực;
  • Học sinh tìm hiểu một số tập tục và hoạt động trong ngày Tết Hàn thực;
  • Học sinh phân biệt được Tết Hàn thực với các ngày lễ
khác trong năm.



58


Ánh sáng trong bàn tay (*)
  • Học sinh nhận biết rằng người khuyết tật cũng học tập, làm việc và mơ ước như mọi người;
  • Học sinh lựa chọn cách giao tiếp, cư xử thân thiện và tôn trọng người khuyết tật;
  • Học sinh liệt kê một số cách hỗ trợ người khuyết tật
trong cuộc sống hàng ngày.


59


Giữ cơ thể sạch sẽ
  • Học sinh liệt kê được một số bộ phận trên cơ thể những điều cần lưu ý khi chăm sóc cơ thể;
  • Học sinh giải thích được tầm quan trọng của việc giữ gìn vệ sinh cá nhân;
  • Học sinh làm quen kỹ năng rửa tay theo 6 bước.
 





60




Ai cũng có thể (*)
  • Học sinh nhận diện được giới tính nào cũng đều có quyền và cơ hội như nhau trong học tập, vui chơi và công việc trong tương lai;
  • Học sinh trình bày được một số định kiến giới thường gặp;
  • Học sinh tìm hiểu cách ứng xử đúng đắn để thể hiện sự tôn trọng với bạn khác giới, không chê cười, không phân
biệt khi làm việc nhóm hoặc khi chơi cùng nhau.



61


Xử lý vết thương nhỏ
  • Học sinh nhận diện một số nguyên nhân phổ biến dẫn đến các vết thương nhỏ;
  • Học sinh giải thích được tầm quan trọng của việc xử lý vết thương đúng cách;
  • Học sinh thực hiện được những thao tác đơn giản để
xử lý vết thương.



62



Vì một thế giới tươi đẹp (*)
  • Học sinh nhận diện được một số quyền cơ bản của trẻ em;
  • Học sinh được tìm hiểu một số khó khăn mà trẻ em trên thế giới đang gặp phải;
  • Học sinh trình bày được cách mà bản thân và cộng
đồng có thể làm để giúp đỡ, hỗ trợ trẻ em khó khăn.



63



Uống thuốc đúng cách
  • Học sinh trình bày được lợi ích và các lưu ý khi uống thuốc;
  • Hình thành thói quen đọc và làm theo hướng dẫn trên nhãn thuốc;
  • Hình thành ý thức trách nhiệm đối với việc chăm sóc
sức khỏe của bản thân;


64
Tìm kiếm hỗ trợ trên Internet (*)
  • Học sinh nhận diện được một số tình huống cần tìm kiếm sự hỗ trợ trên Internet;
  • Học sinh nêu được lợi ích và hạn chế khi tìm kiếm sự
giúp đỡ trên Internet;
 
    - Học sinh kể tên được một số địa chỉ hoặc tổ chức đáng
tin cậy có thể hỗ trợ trẻ em.



65



Em tập bơi
  • Học sinh nhận diện được những nguy hiểm khi tập bơi;
  • Học sinh ghi nhớ được các lưu ý quan trọng khi bắt đầu tập bơi;
  • Học sinh hình thành thói quen cẩn thận, tuân thủ quy
định an toàn khi đi bơi;






66





Chạm đến vì sao (*)
  • Học sinh nhận diện được một số ngôi sao và chòm sao quen thuộc, cũng như thời điểm thích hợp để quan sát được các ngôi sao.
  • Học sinh tìm hiểu các công cụ đơn giản có thể dùng để quan sát sao và nêu được lưu ý khi quan sát một số ngôi sao.
  • Học sinh thể hiện sự yêu thích khám phá vũ trụ và trình bày được một trải nghiệm quan sát bầu trời hoặc
sáng tạo một chòm sao tưởng tượng của riêng mình.


67


An toàn khi đi biển
  • Học sinh nhận diện được những nguy hiểm khi đi biển;
  • Học sinh ghi nhớ được các việc cần làm để đảm bảo an toàn khi đi biển.
  • Học sinh rèn luyện kỹ năng quan sát và nhận biết tình
huống nguy hiểm.





68




Hành trình quay quanh (*)
  • Học sinh nhận diện được chuyển động quay quanh Mặt Trời của Trái Đất tạo ra các mùa trong năm và chuyển động quay quanh trục tạo ra ngày và đêm.
  • Học sinh phân biệt được vệ tinh tự nhiên (Mặt Trăng) và vệ tinh nhân tạo, và nêu được một số lợi ích của vệ tinh đối với cuộc sống con người.
  • Học sinh thực hiện sáng tạo vệ sinh của riêng mình với
những chức năng giúp ích cho hành tinh trái đất.
 






69





Sức mạnh vô hình (*)
  • Học sinh nhận diện được lực hút của Trái Đất (trọng lực) là nguyên nhân khiến mọi vật rơi xuống và không thể tự thoát ra khỏi bầu khí quyển.
  • Học sinh tìm hiểu vì sao tên lửa có thể bay ra ngoài không gian còn những vật bay khác chỉ có thể bay trong bầu khí quyển.
  • Học sinh khám phá ước mơ chinh phục vũ trụ, tìm hiểu một số sự vật đã bay vào không gian và thể hiện mong muốn của bản thân thông qua hình vẽ, lời kể hoặc mô
hình tưởng tượng.



70



Ôn tập cuối năm
  • Học sinh ôn lại các kiến thức, kỹ năng đã học trong suốt năm học để củng cố và nâng cao sự hiểu biết
  • Học sinh làm bài tập ôn luyện và tham gia các hoạt động giúp củng cố kỹ năng học tập
  • Học sinh tự đánh giá và phản ánh lại quá trình học tập
của mình trong năm học vừa qua.
KHỐI 3
STT TÊN CHỦ ĐỀ MỤC TIÊU BÀI HỌC



1


Khơi nguồn cảm hứng học tập
  • Học sinh trình bày được khái niệm hứng thú trong học tập
  • Học sinh ghi nhớ tầm quan trọng, vai trò của hứng thú trong học tập
  • Học sinh áp dụng được các cách tạo hứng thú trong
học tập.



2


Robot biết làm gì nhỉ? (*)
  • Học sinh trình bày được một số công việc mà robot có thể hỗ trợ con người trong cuộc sống
  • Phát triển tư duy quan sát, so sánh giữa con người và robot thực hiện công việc; biết đặt câu hỏi, nêu ý tưởng
sáng tạo về ứng dụng robot.
 
    - Hình thành sự hứng thú với khoa học - công nghệ, khơi gợi tinh thần khám phá và sáng tạo trong việc vận dụng
máy móc giúp ích cho cuộc sống.



3


Nhìn kỹ - nghĩ hay
  • Học sinh trình bày được tầm quan trọng của việc quan sát trong học tập và cuộc sống
  • Học sinh biết thế nào là quan sát tốt và cách rèn luyện kỹ năng quan sát
  • Học sinh rèn luyện khả năng quan sát chi tiết, ghi nhớ
thông tin chính xác và suy luận từ những gì đã thấy.






4





AI - bạn trợ lý biết tuốt (*)
  • Học sinh trình bày được khái niệm cơ bản về AI (trí tuệ nhân tạo) và nhận biết một số ứng dụng quen thuộc như Siri, ChatGPT,...
  • Học sinh biết cách sử dụng Chat GPT để hỗ trợ học tập một cách tích cực và an toàn: tra cứu thông tin, tạo hình ảnh,...
  • Hình thành thái độ đúng đắn khi sử dụng AI: không tin tuyệt đối, biết kiểm tra lại thông tin và không phụ thuộc
hoàn toàn vào công nghệ.



5


Nhóm mình ơi, hợp sức thôi!
  • Học sinh trình bày được lợi ích của làm việc nhóm, vai trò và trách nhiệm của từng thành viên trong nhóm.
  • Học sinh ghi nhớ các cách để làm việc nhóm hiệu quả
  • Rèn luyện kỹ năng giao tiếp, lắng nghe, chia sẻ ý kiến, phối hợp với bạn bè để cùng giải quyết nhiệm vụ chung.




6



Người bạn đa ngôn ngữ Google dịch (*)
  • Học sinh nhận biết được Google Dịch là một công cụ hỗ trợ dịch ngôn ngữ, giúp giao tiếp và học tập thuận tiện hơn
  • Rèn luyện kỹ năng sử dụng Google Dịch thông minh để tra cứu và dịch từ ngữ cơ bản
  • Hình thành ý thức học hỏi ngôn ngữ mới, trân trọng sự
đa dạng văn hóa và sử dụng công nghệ một cách tích
 
    cực, đúng mục đích.




7



Trống rộn ràng
- Vui Trung thu
  • Học sinh tìm hiểu ý nghĩa của Tết Trung thu và truyền thống đánh trống - múa lân - rước đèn
  • Thực hành tự tay làm chiếc trống cơm từ vật liệu đơn giản, vật liệu tái chế
  • Hình thành tình yêu với truyền thống dân tộc, hào hứng tham gia các hoạt động Trung thu và biết trân
trọng giá trị văn hóa Việt.




8



Tạo và đọc dữ liệu thống kê trên Zalo (*)
  • Học sinh trình bày được cách tạo bình chọn trên nhóm Zalo, sử dụng phần mềm Zalo
  • Học sinh biết cách đọc kết quả thống kê thông qua kết quả bình chọn, bảng số liệu
  • Hình thành sự tò mò, hứng thú khi tiếp cận với dữ liệu; có ý thức sử dụng mạng xã hội một cách tích cực, cẩn
thận và phù hợp với lứa tuổi.





9



Mỗi bạn nhỏ - Một kiểu thông minh
  • Học sinh nhận biết được có nhiều loại trí thông minh khác nhau (trí thông minh ngôn ngữ, logic, thể chất, âm nhạc, nội tâm…) và mỗi người đều có thế mạnh riêng
  • Học sinh khám phá những nghề nghiệp tiềm năng của từng loại trí thông minh
  • Rèn luyện kỹ năng tự nhận thức bản thân, sự tự tin, tôn
trọng sự khác biệt và khuyến khích bản thân phát huy khả năng riêng để học tập và vui chơi tốt hơn.




10



Xây dựng hình ảnh trên mạng xã hội (*)
  • Học sinh hiểu được khái niệm “hình ảnh cá nhân” trên mạng xã hội và tầm quan trọng của việc chia sẻ thông tin phù hợp, tích cực
  • Học sinh biết cách đặt ảnh đại diện, viết thông tin mô tả bản thân trên các trang mạng xã hội
  • Biết lựa chọn nội dung, hình ảnh, lời nói phù hợp khi
đăng tải trên mạng xã hội; biết bảo vệ hình ảnh của mình
 
    trên mạng xã hội.



11


Nhiệt kế bị vỡ, phải làm sao?
  • Học sinh ghi nhớ được tác hại của thủy ngân và mối nguy hiểm khi làm vỡ nhiệt kế
  • Học sinh trình bày được các bước xử lý an toàn khi làm vỡ nhiệt kế và biết nhờ người lớn hỗ trợ
  • Học sinh hình thành thói quen cẩn thận, bình tĩnh khi
gặp sự cố và có ý thức bảo vệ bản thân.






12





Trả lại của rơi (*)
  • Học sinh hiểu được hành động trả lại của rơi là việc làm đúng đắn, thể hiện lòng trung thực và biết cách ứng dụng mạng xã hội để hỗ trợ tìm người đánh rơi đồ
  • Rèn luyện kỹ năng xử lý tình huống khi nhặt được đồ, biết nhờ người lớn giúp đăng thông tin tìm chủ nhân trên mạng xã hội một cách an toàn và đúng mực
  • Hình thành thói quen sống trung thực, có trách nhiệm và sẵn sàng giúp đỡ người khác bằng những hành động
nhỏ nhưng ý nghĩa.





13





Người phụ nữ con yêu
  • Học sinh hiểu được ý nghĩa của Ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10 và vai trò quan trọng của những người phụ nữ trong gia đình và xã hội
  • Rèn luyện kỹ năng thể hiện tình cảm, biết nói lời yêu thương, biết tạo ra món quà hoặc hành động nhỏ để tri ân người phụ nữ mình yêu quý
  • Hình thành lòng biết ơn, sự yêu thương và tôn trọng đối với bà, mẹ, cô giáo và những người phụ nữ xung
quanh.



14
Tuyên truyền viên an toàn trên
không gian
mạng (*)
  • Học sinh trình bày được một số nguy cơ khi sử dụng Internet (tin giả, lừa đảo, nội dung xấu…)
  • Học sinh ghi nhớ được những nguyên tắc sử dụng mạng an toàn, phù hợp với lứa tuổi
  • Rèn luyện kỹ năng chia sẻ thông tin hữu ích, tuyên
 
    truyền cho bạn bè cách bảo vệ bản thân khi online; biết nói "không" với hành vi không an toàn trên mạng
- Hình thành ý thức trách nhiệm khi sử dụng mạng xã hội, sẵn sàng trở thành một tuyên truyền viên nhỏ lan
tỏa thông điệp “an toàn mạng cho mọi người”.



15



Vượt qua nỗi sợ
  • Học sinh nhận biết được những nỗi sợ thường gặp ở lứa tuổi của mình và hiểu rằng ai cũng có thể có nỗi sợ
  • Học sinh ghi nhớ các cách để vượt qua nỗi sợ
  • Rèn luyện sự bình tĩnh và dũng cảm đối mặt với nỗi sợ để từng bước vượt qua, biết động viên bản thân và giúp bạn bè cùng vượt qua nỗi sợ.





16





Nhờ giúp đỡ - dễ hay khó? (*)
  • Học sinh hiểu được rằng việc nhờ giúp đỡ khi gặp khó khăn là điều bình thường và cần thiết, không phải là yếu đuối hay xấu hổ.
  • Rèn luyện kỹ năng nhận diện lúc cần sự hỗ trợ, biết nói lời nhờ giúp đỡ rõ ràng, lịch sự và đúng người (thầy cô, bố mẹ, bạn bè, người lớn đáng tin cậy).
  • Hình thành thái độ cởi mở, dũng cảm chia sẻ khó khăn; biết trân trọng sự giúp đỡ của người khác và sẵn sàng
giúp đỡ lại khi có thể.






17






Gia đình là số 1
  • Học sinh hiểu được ý nghĩa của tình cảm gia đình và tầm quan trọng của việc quan tâm, chăm sóc các thành viên trong gia đình.
  • Rèn luyện kỹ năng lắng nghe, chia sẻ và thể hiện sự quan tâm với người thân qua lời nói, hành động hoặc việc làm nhỏ hàng ngày.
  • Hình thành lòng yêu thương, biết ơn và chủ động thể hiện tình cảm với ông bà, cha mẹ, anh chị em để xây
dựng một gia đình hạnh phúc.
 







18





Nhận diện các hình thức lừa đảo (*)
  • Học sinh ghi nhớ một số hình thức lừa đảo phổ biến qua mạng xã hội và điện thoại như: giả danh người quen, hứa tặng quà, trúng thưởng giả, mạo danh giáo viên…
  • Rèn luyện kỹ năng phân tích tình huống, từ chối thông tin không rõ ràng và báo cho người lớn khi gặp nghi vấn; biết giữ kín thông tin cá nhân trên mạng.
  • Hình thành sự cảnh giác, không dễ tin người lạ trên mạng; có trách nhiệm trong việc bảo vệ bản thân và nhắc nhở bạn bè cùng cẩn thận khi sử dụng thiết bị công
nghệ.






19





Người gieo chữ yêu thương
  • Học sinh hiểu được vai trò và ý nghĩa của thầy cô giáo
  • những người truyền đạt kiến thức và đồng hành cùng các em trên hành trình học tập, rèn luyện đạo đức.
  • Rèn luyện kỹ năng thể hiện lòng biết ơn qua lời nói, hành động và những việc làm cụ thể (viết thiệp, làm quà, vẽ tranh, nói lời cảm ơn…).
  • Hình thành tình cảm yêu quý, kính trọng thầy cô; biết trân trọng công lao dạy dỗ và luôn cố gắng chăm ngoan,
học tốt để bày tỏ lòng biết ơn.






20





Mật khẩu của tớ là bí mật (*)
  • Học sinh trình bày được vai trò quan trọng của mật khẩu trong việc bảo vệ thiết bị công nghệ và tài khoản mạng xã hội cá nhân.
  • Biết cách tạo mật khẩu mạnh (kết hợp chữ, số, ký tự đặc biệt) và không chia sẻ mật khẩu cho người lạ, người không đáng tin tưởng
  • Hình thành ý thức giữ gìn thông tin cá nhân, cẩn thận và có trách nhiệm khi sử dụng thiết bị công nghệ và
Internet.
 






21





Giao tiếp thật tự tin!
  • Học sinh trình bày được tầm quan trọng của giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày
  • Học sinh ghi nhớ những yếu tố giúp giao tiếp hiệu quả, tự tin (ánh mắt, giọng nói, tư thế…).
  • Rèn luyện kỹ năng nói rõ ràng, lắng nghe, đặt câu hỏi và bày tỏ ý kiến trước người khác một cách tự nhiên, lịch sự.
  • Hình thành sự tự tin, mạnh dạn trong giao tiếp với bạn bè, thầy cô và người lớn; không ngại chia sẻ suy nghĩ và
cảm xúc của mình.




22



Nhận diện tin xấu, chặn đứng tin giả (*)
  • Học sinh nhận biết được tin giả, tin xấu và một số dấu hiệu nhận diện nội dung không an toàn trên Internet
  • Học sinh ghi nhớ các cách xử lý an toàn khi gặp tin giả, tin xấu: không chia sẻ, chọn lọc nguồn tin đáng tin cậy,...
  • Hình thành kỹ năng phản biện, đặt câu hỏi khi tiếp
nhận thông tin trên mạng thay vì tin ngay lập tức.




23



Góp ý đúng cách
  • Học sinh trình bày được mục đích của việc góp ý và phân biệt được góp ý chân thành với lời chê bai, chỉ trích.
  • Rèn luyện kỹ năng góp ý lịch sự, đúng cách, đúng lúc và biết lắng nghe khi người khác góp ý cho mình.
  • Hình thành thái độ tôn trọng, cởi mở khi góp ý hoặc
nhận góp ý; sẵn sàng sửa sai và giúp bạn cùng tiến bộ.



24



Click đúng, tránh rắc rối (*)
  • Học sinh ghi nhớ được những nội dung an toàn và không an toàn trên Internet
  • Học sinh nhận diện được một số rủi ro khi truy cập vào đường link lạ hoặc trang web không rõ nguồn gốc
  • Rèn luyện kỹ năng phân biệt trang web đáng tin cậy,
biết xin phép người lớn trước khi truy cập
 
    - Hình thành thói quen sử dụng Internet cẩn trọng, có trách nhiệm và chủ động bảo vệ bản thân khi học tập,
vui chơi trực tuyến.





25




6 chiếc mũ tư duy
  • Học sinh nhận biết được 6 chiếc mũ tư duy (trắng, đỏ, đen, vàng, xanh lá, xanh dương) và đặc điểm của từng loại mũ
  • Rèn luyện kỹ năng tư duy đa chiều thông qua việc áp dụng 6 chiếc mũ tư duy vào giải quyết một tình huống cụ thể
  • Hình thành thái độ cởi mở, tôn trọng sự đa dạng trong
cách suy nghĩ của người khác.



26


Robot qua nét vẽ thần kỳ (*)
  • Học sinh trình bày được vai trò của robot trong cuộc sống và các ý tưởng sáng tạo về robot
  • Biết phác thảo, vẽ và trình bày ý tưởng về một chú robot theo trí tưởng tượng của bản thân
  • Hứng thú sáng tạo, yêu thích khám phá công nghệ
mạnh dạn thể hiện ý tưởng qua tranh vẽ.




27



Tư duy hình ảnh
  • Học sinh nhận biết được tư duy hình ảnh là cách suy nghĩ bằng tranh, biểu tượng và sơ đồ
  • Học sinh biết sử dụng tranh vẽ, sơ đồ tư duy để ghi nhớ và trình bày ý tưởng
  • Hình thành sự hứng thú với việc học qua hình ảnh, yêu thích sự sáng tạo và chủ động thể hiện suy nghĩ bằng
hình vẽ.



28


Cùng thiết kế logo cho trường (*)
  • Học sinh trình bày được ý nghĩa của logo và vai trò của logo trong việc thể hiện hình ảnh của một tập thể
  • Học sinh tìm hiểu cách tạo ra 1 logo cho trường học bằng Chat GPT từ các bước đơn giản
  • Học sinh biết quan sát, lựa chọn biểu tượng phù hợp
trình bày ý tưởng thiết kế logo
 
    - Học sinh thực hành thiết kế logo cho trường theo
nhóm.



29


Bật công tắc sáng tạo
  • Học sinh trình bày được khái niệm tư duy sáng tạo
  • Học sinh biết vận dụng trí tưởng tượng, sáng tạo để đưa ra ý tưởng mới, giải pháp độc đáo
  • Mạnh dạn bày tỏ ý tưởng, yêu thích khám phá và sẵn
sàng thử những điều mới mẻ.



30


Video giới thiệu lớp
chúng mình (*)
  • Học sinh hiểu được cách xây dựng nội dung và kịch bản cho một video giới thiệu lớp học
  • Rèn luyện kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm và kỹ năng trình bày trước ống kính (sử dụng ngôn ngữ cơ thể, giọng nói,...)
  • Thực hành quay video giới thiệu lớp.



31



Mở khoá rắc rối
  • Học sinh trình bày được các bước cơ bản để giải quyết một vấn đề
  • Hình thành kỹ năng phân tích tình huống, tìm nguyên nhân và lựa chọn cách giải quyết phù hợp
  • Rèn luyện thái độ bình tĩnh, chủ động khi gặp rắc rối
và sẵn sàng học hỏi từ những trải nghiệm.



32


Dự án nghệ thuật của lớp (*)
  • Học sinh trình bày được ý nghĩa của nghệ thuật trong đời sống
  • Học sinh liệt kê được các bước thực hiện một dự án nghệ thuật nhóm
  • Thực hành sáng tạo một sản phẩm nghệ thuật theo
nhóm.



33

Xuyên không cùng tiền giấy Việt
  • Học sinh nhận biết được một số mẫu tiền giấy Việt Nam qua các thời kỳ lịch sử
  • Học sinh biết quan sát, so sánh các mẫu tiền
  • Hình thành thái độ tự hào về truyền thống dân tộc và có ý thức giữ gìn, sử dụng tiền đúng cách.
 



34


Lớn lên, tớ sẽ là.... (*)
  • Học sinh trình bày được khái niệm về ước mơ và vai trò của ước mơ trong cuộc sống
  • Học sinh biết chia sẻ ước mơ của bản thân và bước đầu xác định hành động để thực hiện ước mơ đó
  • Hình thành sự tự tin, tích cực nuôi dưỡng ước mơ
biết tôn trọng ước mơ của người khác.




35




Ôn tập học kỳ 1
  • Học sinh hệ thống hóa và củng cố các kỹ năng đã học trong học kỳ I;
  • Học sinh thực hành vận dụng các kỹ năng vào tình huống thực tế thông qua trò chơi, hoạt động nhóm, trình bày ý kiến cá nhân;
  • Học sinh đánh giá được sự tiến bộ của bản thân và xác
định mục tiêu rèn luyện cho học kỳ II.




36


Gõ cửa nghề nghiệp tương lai (*)
  • Học sinh nhận biết một số nghề nghiệp phổ biến và vai trò của các nghề trong cuộc sống
  • Học sinh biết mô tả đặc điểm và công việc chính của một nghề nghiệp mà em quan tâm
  • Hình thành thái độ tôn trọng mọi nghề nghiệp, hứng thú tìm hiểu và nuôi dưỡng ước mơ nghề nghiệp trong
tương lai.



37


Tờ tiền kể chuyện quê hương
  • Học sinh nhận biết được các địa danh nổi tiếng được in trên tiền Việt Nam và ý nghĩa của chúng
  • Học sinh biết quan sát, tra cứu và kể lại câu chuyện về một địa danh tiêu biểu trên tờ tiền
  • Hình thành thái độ tự hào về quê hương, đất nước
có ý thức tìm hiểu, giữ gìn các giá trị văn hoá - lịch sử.


38

Nhà sáng tạo nội dung nhí (*)
  • Học sinh trình bày được sáng tạo nội dung là gì và vai trò của nội dung tích cực trên các nền tảng số
  • Học sinh biết lên ý tưởng, viết hoặc kể chuyện và thiết
kế nội dung đơn giản
 
    - Tự tin thể hiện ý tưởng, có trách nhiệm khi chia sẻ nội
dung và khuyến khích lan tỏa điều tốt đẹp.



39



Văn hoá ứng xử ngày Tết
  • Học sinh tìm hiểu những nét văn hóa truyền thống và cách ứng xử lễ phép trong dịp Tết
  • Biết chúc Tết, thăm hỏi và cư xử đúng mực với người lớn, người thân và bạn bè
  • Tự hào về truyền thống dân tộc, có ý thức giữ gìn
thực hành văn hóa ứng xử đẹp trong ngày Tết.




40



Một ngày làm biên tập viên podcast (*)
  • Học sinh khám phá công việc của một biên tập viên podcast và quy trình tạo ra một tập podcast cơ bản
  • Học sinh rèn luyện kỹ năng xây dựng nội dung, luyện nói diễn cảm và ghi âm giọng nói để tạo podcast đơn giản
  • Hình thành sự tự tin thể hiện suy nghĩ qua lời nói, yêu
thích việc chia sẻ thông tin tích cực.



41


Chi tiêu thông minh
  • Học sinh trình bày được khái niệm quản lý chi tiêu
  • Học sinh nhận biết được cách quản lý chi tiêu của bản thân
  • Thực hành lên kế hoạch chi tiêu trong các tình huống
cụ thể.



42


Quốc huy của một số nước trên thế giới (*)
  • Học sinh nhận biết được quốc huy của một số quốc gia và ý nghĩa biểu tượng trên mỗi quốc huy
  • Biết quan sát, so sánh và trình bày đặc điểm nổi bật của các quốc huy
  • Hình thành tinh thần yêu nước, tôn trọng biểu tượng
quốc gia và yêu thích tìm hiểu văn hoá các nước.


43

Ẩm thực ngày Tết 3 miền
  • Học sinh tìm hiểu một số món ăn đặc trưng ngày Tết của ba miền Bắc - Trung - Nam
  • Biết quan sát, so sánh và giới thiệu món ăn Tết truyền
thống của địa phương mình
 
    - Hình thành thái độ yêu quý nét đẹp văn hóa ẩm thực dân tộc và trân trọng những giá trị truyền thống trong
ngày Tết.


44


Ẩm thực 5 châu (*)
  • Học sinh khám phá các món ăn trong nước và ngoài nước
  • Học sinh trình bày được ý nghĩa của một số món ăn
  • Tuyên truyền, chia sẻ ẩm thực Việt Nam tới bạn bè ngoại quốc.



45



Làng nghề truyền thống
  • Học sinh trình bày được khái niệm và ý nghĩa của nghề truyền thống
  • Kể tên được một số làng nghề truyền thống của Việt Nam
  • Nhận biết được các vật liệu cần thiết để làm một sản
phẩm nghề truyền thống.




46


Quốc hoa một số nước Châu Á (*)
  • Học sinh tìm hiểu quốc hoa và ý nghĩa biểu tượng của một số nước châu Á như Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ…
  • Biết quan sát, so sánh và giới thiệu quốc hoa
  • Hình thành thái độ hứng thú tìm hiểu văn hóa các nước, yêu quý thiên nhiên và tự hào về quốc hoa của Việt Nam.






47





Nét đẹp lễ hội Việt
  • Học sinh tìm hiểu và khám phá các lễ hội văn hoá nổi bật của Việt Nam
  • Học sinh tìm hiểu về Hội Lim là lễ hội truyền thống đặc sắc của vùng Kinh Bắc và nét đẹp của dân ca quan họ
  • Học sinh biết kể lại một số hoạt động tiêu biểu trong Hội Lim và thể hiện cảm nhận của mình
  • Tự hào, yêu quý và có ý thức gìn giữ các giá trị văn
hóa truyền thống của dân tộc.
 




48



Bản đồ kỳ quan (*)
  • Học sinh khám phá tên gọi và đặc điểm nổi bật của một số kỳ quan nổi tiếng ở Việt Nam và trên thế giới
  • Biết trình bày cảm nhận của bản thân về vẻ đẹp và ý nghĩa của một số kỳ quan nổi tiếng
  • Hình thành thái độ hứng thú khám phá thế giới, tự hào
về các kỳ quan của đất nước và có ý thức giữ gìn di sản văn hóa - thiên nhiên.




49



Hộp quà nhỏ tấm lòng to
  • Học sinh trình này được ý nghĩa của việc trao tặng quà như một cách thể hiện sự quan tâm và yêu thương
  • Thực hành làm hộp quà đơn giản từ giấy, rèn luyện sự khéo léo và sáng tạo
  • Hình thành thái độ biết trân trọng những món quà tinh
thần, sẵn sàng chia sẻ và thể hiện tình cảm với người thân, bạn bè.




50



Bảo tồn động vật hoang dã (*)
  • Học sinh trình bày được vai trò của động vật hoang dã và nguyên nhân dẫn đến nguy cơ tuyệt chủng
  • Học sinh ghi nhớ các giải pháp để bảo vệ động vật hoang dã
  • Hình thành ý thức yêu quý thiên nhiên, động vật và có trách nhiệm trong việc bảo vệ môi trường sống của
muôn loài.





51




Nuôi dưỡng sự tử tế
  • Học sinh trình bày được ý nghĩa của hòa bình và những giá trị tốt đẹp mà hòa bình mang lại cho con người và thế giới
  • Học sinh liệt kê những điều mình có thể làm được để góp phần bảo vệ và gìn giữ hòa bình
  • Hình thành thái độ yêu chuộng hòa bình, tôn trọng người khác và mong muốn lan tỏa điều tốt đẹp đến mọi
người.
 



52


Vương quốc tí hon của côn trùng (*)
  • Học sinh khám phá đặc điểm của một số loài côn trùng và vai trò của chúng trong tự nhiên
  • Biết quan sát, phân biệt các loài côn trùng qua hình ảnh, âm thanh,...
  • Hình thành tình yêu thiên nhiên, biết trân trọng và bảo
vệ các sinh vật nhỏ bé quanh mình.




53



Đoàn kết tạo ra sức mạnh
  • Học sinh ghi nhớ được tầm quan trọng của tư thế ngồi đúng khi đọc sách và hậu quả khi ngồi sai tư thế
  • Học sinh biết điều chỉnh tư thế ngồi đọc sách đúng cách: lưng thẳng, mắt cách sách 25 - 30cm, đủ ánh sáng,...
  • Hình thành thói quen đọc sách khoa học, yêu thích đọc
sách và giữ gìn sức khỏe khi học tập.



54


Một ngày sống xanh (*)
  • Học sinh trình bày được sống xanh là lối sống thân thiện với môi trường và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
  • Học sinh liệt kê và thực hiện được những việc làm nhỏ như tiết kiệm điện, phân loại rác, trồng cây xanh,...
  • Hình thành ý thức bảo vệ môi trường, yêu thiên nhiên
và sẵn sàng lan tỏa lối sống xanh đến mọi người.



55


Viết tiếp câu chuyện hòa bình
  • Học sinh tìm hiểu nguồn gốc, ý nghĩa và nét đẹp văn hóa truyền thống của Tết Hàn thực ở Việt Nam
  • Biết kể lại câu chuyện về Tết Hàn thực, liệt kê các bước làm bánh trôi và trình bày cảm nhận
  • Biết trân trọng những giá trị văn hóa dân tộc và thể
hiện tình cảm, sự gắn kết qua các dịp lễ truyền thống.



56


Biến rác thành đồ xinh (*)
  • Học sinh trình bày được ý nghĩa của việc tái chế rác thải và bảo vệ môi trường
  • Thực hành tận dụng vật liệu đã qua sử dụng để tạo ra sản phẩm hữu ích, đẹp mắt
  • Hình thành ý thức tiết kiệm, bảo vệ môi trường và yêu
 
    thích sáng tạo từ đồ tái chế.



57


Tết Hàn thực - tròn đầy nghĩa tình
  • Học sinh tìm hiểu nguồn gốc, ý nghĩa và nét đẹp văn hóa truyền thống của Tết Hàn thực ở Việt Nam
  • Biết kể lại câu chuyện về Tết Hàn thực, liệt kê các bước làm bánh trôi và trình bày cảm nhận
  • Biết trân trọng những giá trị văn hóa dân tộc và thể
hiện tình cảm, sự gắn kết qua các dịp lễ truyền thống.





58



Trẻ em hôm nay, thế giới ngày mai (*)
  • Học sinh tìm hiểu một số quyền cơ bản của trẻ em như quyền được học tập, được bảo vệ, được vui chơi,…
  • Biết nhận diện tình huống liên quan đến quyền trẻ em và cách ứng xử phù hợp khi quyền của mình hoặc bạn bị vi phạm
  • Tôn trọng quyền của bản thân và người khác, tích cực bảo vệ và lan tỏa thông điệp yêu thương, công bằng
dành cho trẻ em.




59



Tư thế ngồi đọc sách
  • Học sinh ghi nhớ được tầm quan trọng của tư thế ngồi đúng khi đọc sách và hậu quả khi ngồi sai tư thế
  • Học sinh biết điều chỉnh tư thế ngồi đọc sách đúng cách: lưng thẳng, mắt cách sách 25 - 30cm, đủ ánh sáng,...
  • Hình thành thói quen đọc sách khoa học, yêu thích đọc
sách và giữ gìn sức khỏe khi học tập.




60



Nói không với phân biệt chủng tộc (*)
  • Học sinh nhận thức được mọi người đều có quyền được tôn trọng, bình đẳng bất kể màu da, dân tộc hay tôn giáo nào.
  • Biết cách cư xử công bằng, thân thiện với bạn bè khác biệt về ngoại hình, văn hóa hoặc xuất xứ
  • Hình thành tinh thần đoàn kết, tôn trọng sự khác biệt
và sẵn sàng nói không với hành vi phân biệt đối xử.
 


61


Phòng tránh cận thị
  • Học sinh ghi nhớ được cận thị là gì và những nguyên nhân dẫn đến cận thị
  • Học sinh trình bày được các cách bảo vệ đôi mắt, phòng tránh cận thị
  • Học sinh thực hành bài tập thư giãn cho mắt.





62



Không ai bị bỏ lại phía sau (*)
  • Học sinh nhận thức được ý nghĩa của sự tôn trọng, yêu thương và công bằng trong các mối quan hệ hằng ngày
  • Rèn luyện kỹ năng lắng nghe, chia sẻ và ứng xử đúng mực với mọi người, đặc biệt là với những bạn có hoàn cảnh khó khăn
  • Hình thành lòng nhân ái, biết yêu thương, tôn trọng sự khác biệt và sẵn sàng giúp đỡ để không ai bị bỏ lại phía
sau.




63



Thói quen lành mạnh
  • Học sinh phân biệt được các thói quen lành mạnh và không lành mạnh
  • Học sinh trình bày được vai trò của thói quen lành mạnh đối với sức khỏe thể chất, tinh thần và hiệu quả học tập
  • Thực hành xây dựng bảng theo dõi thói quen hàng
ngày.






64





Khi bàn tay biết nói (*)
  • Học sinh khám phá ngôn ngữ ký hiệu là cách giao tiếp của người khuyết tật về ngôn ngữ và khuyết tật về thính giác
  • Biết thực hiện một số ký hiệu đơn giản (chào, cảm ơn, xin lỗi…) và thể hiện sự tôn trọng khi giao tiếp với người khiếm thính và khiếm thính câm
  • Hình thành sự đồng cảm, yêu thương và sẵn sàng kết nối với mọi người, kể cả những người có hoàn cảnh đặc
biệt.
 



65


Ứng phó khi gặp mưa giông
  • Học sinh trình bày được các dấu hiệu nhận biết của hiện tượng mưa giông
  • Học sinh ghi nhớ được những nguy hiểm mà mưa giông có thể gây ra
  • Học sinh liệt kê được cách phòng tránh, ứng phó khi
gặp mưa giông.




66



Vũ trụ trong mắt em (*)
  • Học sinh khám phá một số hành tinh, hiện tượng thú vị trong vũ trụ và vai trò của Trái Đất trong hệ Mặt Trời
  • Biết quan sát, tưởng tượng và thể hiện sự hiểu biết về vũ trụ qua tranh vẽ, kể chuyện hoặc mô hình
  • Hình thành sự hứng thú khám phá khoa học, yêu thích tìm hiểu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ Trái Đất - ngôi
nhà chung của nhân loại.




67



Vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc
  • Học sinh nhận thức được công lao to lớn, tấm gương về đạo đức và lối sống giản dị của Chủ tịch Hồ Chí Minh - vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc
  • Biết kể lại một câu chuyện ngắn về Bác Hồ hoặc thể hiện tình cảm của mình với Bác
  • Hình thành lòng kính yêu Bác Hồ, tự hào dân tộc và ý
thức noi gương Bác trong học tập, rèn luyện.




68



Sao băng – dải sáng bí ẩn (*)
  • Học sinh khám phá sao băng là gì, hiện tượng xảy ra như thế nào?
  • Học sinh tìm hiểu vì sao sao băng xuất hiện trên bầu trời và những đặc điểm thú vị của sao băng
  • Hình thành sự hứng thú khám phá khoa học, yêu thích tìm hiểu thiên nhiên và nuôi dưỡng trí tưởng tượng
phong phú.

69
Nhật thực - nguyệt thực (*)
  • Học sinh khám phá hiện tượng nhật thực - nguyệt thực là gì và có đặc điểm gì nổi bật
  • Học sinh trình bày được hiện tượng nhật thực
 
    nguyệt thực xảy ra khi nào
- Hình thành sự hứng thú khám phá thiên văn học, yêu thích tìm hiểu các hiện tượng tự nhiên kỳ thú xung quanh mình.



70



Ôn tập cuối năm
  • Học sinh ôn lại các kiến thức, kỹ năng đã học trong suốt năm học để củng cố và nâng cao sự hiểu biết
  • Học sinh làm bài tập ôn luyện và tham gia các hoạt động giúp củng cố kỹ năng học tập
  • Học sinh tự đánh giá và phản ánh lại quá trình học tập
của mình trong năm học vừa qua.
KHỐI 4
STT TÊN CHỦ ĐỀ MỤC TIÊU BÀI HỌC



1


Công thức tập trung đỉnh cao
  • Nhận biết được các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng tập trung trong học tập
  • Rèn luyện kỹ năng duy trì sự chú ý và tập trung trong thời gian dài
  • Áp dụng các chiến lược tăng cường sự tập trung hiệu
quả trong học tập và sinh hoạt



2



Tớ làm quen với AI (*)
  • Tìm hiểu trí tuệ nhân tạo (AI) là gì và vai trò của AI trong đời sống hằng ngày
  • Liệt kê một số ví dụ ứng dụng AI quen thuộc như trợ lý ảo, xe tự lái, lọc thư rác,...
  • Hình thành thái độ cởi mở, chủ động học hỏi về công
nghệ mới trong thời đại số



3


Ghi nhớ siêu tốc
  • Nhận diện các phương pháp ghi nhớ phổ biến và hiệu quả
  • Lựa chọn và áp dụng kỹ thuật ghi nhớ phù hợp với từng môn học
  • Hình thành thói quen học tập khoa học để tăng cường
 
    khả năng ghi nhớ lâu dài



4


Trò chuyện với người bạn mới (*)
  • Ghi nhớ được cách thức hoạt động cơ bản của chatbot như Chat GPT và khả năng phản hồi thông tin
  • Trò chuyện với AI một cách văn minh, hiệu quả và có mục đích rõ ràng
  • Rèn luyện kỹ năng đặt câu hỏi, sử dụng ngôn ngữ
ràng và an toàn khi tương tác với công nghệ



5



Không gian học tập tuyệt vời
  • Ghi nhớ được tầm quan trọng của môi trường học tập đối với hiệu quả học tập
  • Sắp xếp không gian học tập gọn gàng, khoa học và truyền cảm hứng
  • Phát triển ý thức tự giác và chủ động tạo dựng không
gian học tập tích cực




6



Trợ thủ đắc lực trong học tập (*)
  • Thực hành được cách viết câu lệnh sử dụng AI hỗ trợ việc học tập như tìm kiếm thông tin, viết ý tưởng, luyện nói tiếng Anh,...
  • Phân biệt giữa hỗ trợ học và sao chép, từ đó hình thành thói quen sử dụng AI đúng cách
  • Rèn luyện kỹ năng tự học, khai thác công cụ số hiệu
quả để nâng cao chất lượng học tập



7


Đêm hội ánh sáng
  • Ghi nhớ được vai trò của kỹ năng thuyết trình trong học tập và đời sống
  • Chuẩn bị nội dung, hình thức và tâm lý khi thuyết trình
  • Tự tin thể hiện quan điểm cá nhân trước tập thể một cách rõ ràng, thuyết phục và sáng tạo



8


Tập làm nhà văn cùng AI (*)
  • Kết hợp ý tưởng cá nhân và sự hỗ trợ từ AI để viết truyện, sáng tác nội dung sáng tạo
  • Ghi nhớ được vai trò của con người trong việc kiểm duyệt, chỉnh sửa và sáng tạo nội dung do AI gợi ý
  • Hình thành tư duy phản biện, khả năng sáng tạo và sử
 
    dụng công nghệ một cách có trách nhiệm



9


Tớ là ai trong nhóm?
  • Nhận biết được vai trò, điểm mạnh và điểm cần cải thiện của bản thân khi làm việc nhóm
  • Hợp tác hiệu quả với các thành viên trong nhóm dựa trên sự tự hiểu về bản thân
  • Hình thành tinh thần trách nhiệm và tinh thần xây dựng
trong hoạt động nhóm



10


Xin chào theo cách toàn cầu (*)
  • Hiểu đúng, đầy đủ tầm quan trọng của giao tiếp lịch sự và tôn trọng sự khác biệt văn hóa khi sử dụng Internet
  • Thể hiện lời chào và cảm xúc tích cực trong môi trường giao tiếp số
  • Rèn luyện thái độ thân thiện, cởi mở và tôn trọng
người khác khi tương tác trực tuyến



11



Balo tự lập
  • Nhận thức được ý nghĩa và lợi ích của việc sống tự lập
  • Rèn luyện kỹ năng tự chăm sóc bản thân trong học tập và sinh hoạt hằng ngày
  • Lên kế hoạch và thực hiện nhiệm vụ cá nhân một cách
có trách nhiệm



12

Không phát tán
- Không phán xét (*)
  • Hiểu đầy đủ tác hại của việc chia sẻ tin sai lệch, tin đồn và các bình luận tiêu cực trên mạng
  • Kiểm tra độ tin cậy của thông tin trước khi lan truyền
  • Hình thành thói quen suy nghĩ kỹ trước khi bình luận, chia sẻ và tránh đánh giá người khác qua mạng



13



Nữ siêu anh hùng
  • Liệt kê được những đức tính đáng quý của phụ nữ Việt Nam (tự lập, kiên cường, giàu yêu thương)
  • Tôn trọng sự khác biệt trong cách sống, cách nghĩ của các bà, mẹ, cô, chị
  • Truyền cảm hứng cho học sinh trở thành người
trách nhiệm, biết ơn
 



14


Tớ là công dân mạng lịch thiệp (*)
  • Ghi nhớ được các hành vi lịch thiệp, có văn hóa khi tham gia môi trường mạng
  • Sử dụng ngôn ngữ đúng mực, không gây tổn thương khi giao tiếp trực tuyến
  • Rèn luyện thái độ tôn trọng, trách nhiệm và sẵn sàng
xin lỗi, điều chỉnh khi mắc lỗi trên không gian số



15



Góc nhìn trong gương
  • Tự nhận thức được cảm xúc, thói quen và hành vi của bản thân trong cuộc sống
  • Phân tích được ưu điểm, hạn chế của bản thân một cách tích cực
  • Phát triển khả năng tự đánh giá và xây dựng hình ảnh
bản thân lành mạnh



16


Dùng công nghệ lan tỏa điều hay (*)
  • Hiểu đầy đủ rằng công nghệ có thể là công cụ để chia sẻ những điều tích cực, truyền cảm hứng
  • Xây dựng và lan tỏa nội dung tốt đẹp, hỗ trợ người khác trên không gian mạng
  • Hình thành thói quen sử dụng Internet một cách tích
cực, sáng tạo và có trách nhiệm với cộng đồng



17



Viên kẹo ngọt của gia đình
  • Nhận biết được vai trò của lời nói tích cực trong việc gắn kết tình cảm gia đình
  • Thể hiện sự yêu thương qua lời nói, hành động quan tâm người thân
  • Rèn luyện thói quen nói lời dễ nghe, cư xử lễ phép
trong gia đình


18


Bạn ảo – bạn thật (*)
  • Phân biệt được bạn ảo trên mạng và bạn thật ngoài đời
  • Phân tích được những nguy cơ tiềm ẩn khi kết bạn online với người lạ
  • Rèn luyện kỹ năng chọn lọc thông tin cá nhân khi chia
sẻ và thiết lập mối quan hệ trên Internet
 



19


Thầy cô trong trái tim em
  • Nhận biết được vai trò, công lao của thầy cô trong quá trình học tập và trưởng thành
  • Thể hiện lòng kính trọng, yêu quý và biết ơn thầy cô bằng lời nói, hành động cụ thể
  • Rèn luyện cách ứng xử lễ phép, ngoan ngoãn với thầy
cô trong mọi tình huống



20



Kiểm soát viên tin giả (*)
  • Nhận diện được tin giả, tin sai sự thật và các hình thức lừa đảo phổ biến trên mạng
  • Kiểm chứng thông tin và sử dụng các nguồn tin đáng tin cậy
  • Hình thành thói quen suy nghĩ phản biện và không vội
vàng chia sẻ nội dung chưa kiểm chứng



21



Ở đâu cũng văn minh
  • Ghi nhớ được các nguyên tắc ứng xử lịch sự nơi công cộng như trường học, công viên, siêu thị,...
  • Điều chỉnh lời nói, hành vi phù hợp với từng địa điểm và tình huống cụ thể
  • Hình thành ý thức giữ gìn vệ sinh, trật tự và tôn trọng
mọi người ở nơi công cộng



22


Lợi ích, tác hại của mạng xã hội (*)
  • Hiểu đúng, đầy đủ mạng xã hội vừa có lợi ích vừa tiềm ẩn nhiều rủi ro nếu dùng sai cách
  • Sử dụng mạng xã hội an toàn, có kiểm soát thời gian và nội dung
  • Rèn luyện kỹ năng tự bảo vệ bản thân và ứng xử tích
cực trong môi trường mạng



23



Ba từ kỳ diệu
  • Hiểu đầy đủ ý nghĩa và sức mạnh của ba từ: làm ơn – cảm ơn – xin lỗi trong giao tiếp
  • Sử dụng ba từ kỳ diệu đúng lúc, đúng cách trong các mối quan hệ hằng ngày
  • Hình thành thói quen giao tiếp lịch sự, thể hiện sự tôn
trọng và tử tế với người khác
 



24


Tớ dùng AI có trách nhiệm (*)
  • Hiểu đúng, đầy đủ những lợi ích và rủi ro của việc sử dụng trí tuệ nhân tạo trong cuộc sống hằng ngày
  • Vận dụng AI để hỗ trợ học tập, sáng tạo mà không lạm dụng hoặc gian lận
  • Hình thành ý thức trách nhiệm, tôn trọng bản quyền
bảo vệ thông tin cá nhân khi tương tác với AI



25



Tư duy biết nói
  • Nhận biết được đặc điểm của trí thông minh ngôn ngữ và logic – toán học
  • Vận dụng kỹ năng sử dụng ngôn ngữ và tư duy logic để giải quyết vấn đề trong học tập
  • Tự khám phá sở trường của bản thân để phát triển các
hoạt động phù hợp như viết, kể chuyện, suy luận



26



Bức ảnh kèm thông điệp (*)
  • Ghi nhớ được cách kết hợp hình ảnh và ngôn ngữ để truyền tải một thông điệp tích cực trên mạng
  • Rèn luyện kỹ năng chọn lọc hình ảnh phù hợp, sáng tạo nội dung gắn với giá trị sống tốt đẹp
  • Hình thành ý thức lan tỏa thông tin tích cực và truyền
cảm hứng cho cộng đồng




27



Tay nhỏ, ý tưởng lớn
  • Ghi nhớ được trí thông minh không gian và vận động cơ thể thể hiện qua khả năng tưởng tượng, sáng tạo, điều khiển chuyển động
  • Nhận biết các hoạt động phù hợp như vẽ, xây dựng mô hình, thể thao, múa, kịch
  • Rèn luyện khả năng phối hợp tay – mắt, khả năng trình
diễn và biểu đạt qua cơ thể



28


Nội dung số có bản quyền (*)
  • Ghi nhớ được khái niệm bản quyền và tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ trong môi trường số
  • Sử dụng hình ảnh, âm thanh và tài nguyên số đúng quy định bản quyền
  • Hình thành thói quen dẫn nguồn, xin phép và tránh sao
 
    chép nội dung không rõ nguồn gốc




29



Giai điệu cảm xúc
  • Nhận biết được trí thông minh âm nhạc và nội tâm thông qua khả năng cảm nhận giai điệu, cảm xúc và hiểu chính mình
  • Sử dụng âm nhạc để biểu đạt cảm xúc, giải tỏa căng thẳng, kết nối với người khác
  • Tự quan sát, lắng nghe nội tâm để phát triển sự đồng
cảm, lòng nhân ái và sự tự nhận thức



30


Nhà sáng tạo truyền cảm hứng (*)
  • Ghi nhớ được vai trò và trách nhiệm của người sáng tạo nội dung trên nền tảng số
  • Lên ý tưởng, lựa chọn nội dung tích cực để chia sẻ với bạn bè, cộng đồng
  • Rèn luyện tư duy sáng tạo, khả năng kể chuyện và sử
dụng công cụ số để truyền cảm hứng




31



Màu xanh tình bạn
  • Ghi nhớ được trí thông minh tương tác xã hội thể hiện qua khả năng giao tiếp, hợp tác và thấu hiểu người khác
  • Nhận biết trí thông minh thiên nhiên qua khả năng quan sát, yêu quý và chăm sóc môi trường, động – thực vật
  • Phát triển các kỹ năng làm việc nhóm, lắng nghe
thấu hiểu và xây dựng kết nối hài hòa với thiên nhiên



32



Nghệ sĩ đa tài cùng AI (*)
  • Tìm hiểu cách sử dụng AI để tạo ảnh, viết lời, thiết kế nội dung một cách sáng tạo và đúng mục đích
  • Hiểu đúng rằng AI là công cụ hỗ trợ chứ không thay thế tư duy, cảm xúc và giá trị cá nhân
  • Hình thành ý thức khai thác công nghệ một cách
trách nhiệm, sáng tạo và nhân văn

33
Đồng tiền đến từ đâu?
  • Hiểu đúng, đầy đủ rằng tiền có được từ lao động; phân biệt tiền thật – tiền giả cơ bản
  • Nhận thức được giá trị sức lao động của bản thân
 
    người khác
- Trân trọng tiền và sử dụng hợp lý thay vì phung phí



34



Tớ là ai trong tương lai (*)
  • Nhận biết sở thích, điểm mạnh cá nhân và mối liên hệ với các nghề nghiệp phù hợp
  • Xây dựng ước mơ nghề nghiệp dựa trên hiểu biết về bản thân và nhu cầu xã hội
  • Hình thành thái độ tích cực, chủ động học tập và rèn
luyện để hiện thực hóa ước mơ được




35




Ôn tập học kỳ 1
  • Hệ thống hóa và củng cố các kỹ năng đã học trong học kỳ I;
  • Thực hành vận dụng các kỹ năng vào tình huống thực tế thông qua trò chơi, hoạt động nhóm, trình bày ý kiến cá nhân;
  • Đánh giá được sự tiến bộ của bản thân và xác định
mục tiêu rèn luyện cho học kỳ II.



36



Hộ chiếu công dân toàn cầu (*)
  • Khám phá phẩm chất và kỹ năng cần có của một công dân toàn cầu trong thế kỷ 21
  • Ghi nhớ được vai trò của công nghệ, ngoại ngữ, giao tiếp liên văn hóa trong các nghề nghiệp toàn cầu
  • Rèn luyện tư duy cởi mở, trách nhiệm và sẵn sàng học
hỏi để hội nhập thế giới



37


Tớ dùng tiền để làm gì?
  • Nhận diện được các nhu cầu tiêu tiền hàng ngày và biết phân biệt cần – muốn
  • Ưu tiên những nhu cầu quan trọng trước khi tiêu tiền
  • Học cách lên kế hoạch chi tiêu theo từng tình huống cụ thể


38
Phỏng vấn nghề nghiệp đầu tiên của tớ (*)
  • Thực hành chuẩn bị cho buổi phỏng vấn nghề nghiệp: trang phục, giới thiệu bản thân, trả lời câu hỏi
  • Hiểu đầy đủ các yếu tố thể hiện sự chuyên nghiệp, tự
tin và tôn trọng trong giao tiếp nghề nghiệp
 
    - Rèn luyện kỹ năng nói, lắng nghe và phản hồi phù hợp
trong môi trường nghề nghiệp tương lai



39



Ví xinh lên tiếng!
  • Tập ghi lại được các khoản tiêu vặt trong tuần → bước đầu theo dõi chi tiêu
  • Sử dụng bảng theo dõi chi tiêu đơn giản để kiểm soát thói quen tiêu dùng
  • Hình thành ý thức tự quản lý tài chính cá nhân phù hợp
với lứa tuổi




40



Nghề nghiệp trong thế giới số (*)
  • Nhận diện được các ngành nghề mới trong thời đại số như lập trình, thiết kế số, quản trị nội dung, chuyên gia AI,...
  • Ghi nhớ được vai trò của công nghệ và trí tuệ nhân tạo trong thay đổi cách làm việc của nhiều ngành nghề
  • Hình thành tư duy linh hoạt, khả năng thích nghi
định hướng nghề nghiệp trong thế giới công nghệ



41



Một ngày làm thầy đồ chất
  • Tìm hiểu nghề viết thư pháp và vai trò của thầy đồ trong văn hóa truyền thống Việt Nam
  • Thực hành các nét chữ thư pháp đơn giản và hiểu được giá trị tinh thần trong từng con chữ
  • Hình thành thái độ trân trọng đối với nét đẹp văn hóa
hiếu học và truyền thống tôn sư trọng đạo



42


Ẩm thực gia vòng quanh thế giới (*)
  • Nhận biết được sự đa dạng về ẩm thực của các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới
  • Hiểu đầy đủ rằng mỗi món ăn phản ánh văn hóa, lịch sử và thói quen sống của từng dân tộc
  • Hình thành thái độ tôn trọng và cởi mở khi tìm hiểu,
trải nghiệm văn hóa ẩm thực khác biệt

43
Phong tục cưới hỏi xưa
  • Nhận biết được các nghi lễ cưới hỏi truyền thống của người Việt và ý nghĩa văn hóa đằng sau mỗi nghi thức
  • So sánh được nét đặc trưng trong phong tục cưới hỏi
 
    giữa các vùng miền
- Bồi dưỡng sự trân trọng và giữ gìn những giá trị văn hóa gia đình, cộng đồng "




44



Sắc màu quốc phục 5 châu (*)
  • Nhận biết được một số trang phục truyền thống tiêu biểu của các quốc gia như Kimono, Sari, Hanbok, Áo dài,...
  • Ghi nhớ được ý nghĩa văn hóa và giá trị biểu tượng của trang phục truyền thống với mỗi dân tộc
  • Hình thành thái độ yêu quý vẻ đẹp đa dạng và biết trân
trọng bản sắc văn hóa của các nước



45



Nghệ nhân gốm Bát Tràng
  • Khám phá quy trình làm gốm truyền thống tại làng nghề Bát Tràng
  • Trân trọng công sức và sự sáng tạo của các nghệ nhân gốm Việt Nam
  • Rèn luyện khả năng quan sát, tìm hiểu và thể hiện cảm
nhận qua hoạt động trải nghiệm thực tế



46


Trường học bên kia địa cầu (*)
  • Mô tả được những nét đặc trưng trong hệ thống giáo dục và sinh hoạt học đường ở một số nước
  • So sánh được sự khác biệt và điểm giống nhau giữa trường học Việt Nam và thế giới
  • Hình thành tinh thần học hỏi, tôn trọng sự khác biệt
mong muốn giao lưu quốc tế




47



Những chứng nhân lịch sử
  • Tìm hiểu một số địa danh lịch sử: Nhà tù Hoả Lò, cột cờ Hà Nội, dinh Độc lập, bến Nhà rồng, nhà tù Côn Đảo...
  • Ghi nhớ, chia sẻ câu chuyện lịch sử một cách sinh động và dễ hiểu
  • Hình thành lòng tự hào dân tộc và ý thức trân trọng
quá khứ của quê hương
 



48


Công dân lịch thiệp (*)
  • Ghi nhớ được các quy tắc ứng xử cơ bản, phù hợp với chuẩn mực của công dân toàn cầu
  • Thực hiện được cách chào hỏi, thể hiện sự lịch thiệp trong giao tiếp với bạn bè quốc tế
  • Rèn luyện kỹ năng giao tiếp đa văn hóa, tôn trọng sự
khác biệt về ngôn ngữ, màu da, tín ngưỡng




49



Sáng tạo nghệ thuật: Lời khen có cánh
  • Nhận diện và lựa chọn những lời khen tích cực, chân thành để thể hiện sự yêu thương và trân trọng
  • Rèn luyện kỹ năng diễn đạt lời khen phù hợp với từng đối tượng như mẹ, cô giáo, bà, chị…
  • Phát triển khả năng sáng tạo nghệ thuật (thiệp, thơ,
tranh...) để gửi gắm thông điệp yêu thương tới những người phụ nữ xung quanh



50


Ngôi nhà của muôn loài (*)
  • Nhận diện được sự đa dạng của thế giới động vật và thực vật trong tự nhiên
  • Hiểu đúng, đầy đủ vai trò của mỗi loài sinh vật trong cân bằng hệ sinh thái
  • Hình thành ý thức yêu quý, bảo vệ và chung sống hài
hòa với các loài trong “ngôi nhà chung” Trái Đất



51



Niềm vui bé xíu
  • Hiểu đầy đủ rằng hạnh phúc có thể đến từ những điều bình dị, gần gũi trong cuộc sống
  • Trân trọng những giá trị giản đơn như tình thân, thiên nhiên, sự sẻ chia
  • Hình thành lối sống tích cực, tránh chạy theo vật chất
và so sánh



52


Biển xanh đang kêu cứu (*)
  • Nhận biết được các nguyên nhân gây ô nhiễm biển như rác thải nhựa, tràn dầu, khai thác quá mức
  • Phân tích được hậu quả của ô nhiễm biển đối với sinh vật biển và cuộc sống con người
  • Hình thành hành vi ứng xử thân thiện với môi trường
 
    biển như không xả rác, tiết kiệm nước, hạn chế nhựa




53


Những cánh chim thẳng hàng
  • Hiểu đúng, đầy đủ ý nghĩa của hòa bình và tôn trọng trong mối quan hệ giữa người với người và giữa các quốc gia
  • Thể hiện sự tôn trọng với người khác qua lời nói, hành động và lắng nghe
  • Hình thành thái độ sống hòa thuận, biết giải quyết mâu
thuẫn bằng sự thấu hiểu và ôn hòa



54


Rừng xanh – lá phổi của Trái Đất (*)
  • Hiểu đầy đủ tầm quan trọng của rừng đối với khí hậu, nguồn sống và đa dạng sinh học
  • Nhận biết được các mối đe dọa với rừng như chặt phá, cháy rừng, khai thác bừa bãi
  • Hình thành thái độ trân trọng cây xanh, tích cực trồng
cây, giữ gìn cảnh quan xanh tại trường và nơi



55


Cây ngay vươn mình
  • Hiểu đầy đủ giá trị của sự trung thực trong học tập, sinh hoạt và các mối quan hệ
  • Thể hiện sự khiêm tốn khi đạt được thành công và khi làm việc chung
  • Rèn luyện phẩm chất trung thực, dũng cảm nhận lỗi
không khoe khoang



56



Vì hành tinh tươi đẹp (*)
  • Mô tả được những hành động đơn giản nhưng ý nghĩa để bảo vệ môi trường sống hàng ngày
  • Hiểu đúng, đầy đủ rằng mỗi người đều có trách nhiệm giữ cho Trái Đất xanh, sạch, đẹp hơn
  • Hình thành thói quen tiết kiệm điện, nước, tái chế rác,
trồng cây và lan tỏa lối sống xanh đến cộng đồng


57

Hương vị Tết Hàn thực
  • Hiểu đầy đủ được ý nghĩa của Tết Hàn thực và món bánh trôi trong văn hóa Việt
  • Rèn kỹ năng sống lành mạnh: ăn uống điều độ – chọn
thực phẩm an toàn
 
    - Thể hiện sự trân trọng giá trị truyền thống và lòng biết
ơn người chăm sóc mình



58


Nam - nữ đều giỏi như nhau (*)
  • Hiểu đầy đủ rằng nam và nữ đều có quyền được học tập, phát triển và thể hiện năng lực
  • Xác định được tầm quan trọng của bình đẳng giới trong học đường và xã hội
  • Hình thành thái độ tôn trọng, đoàn kết và hợp tác với
các bạn không phân biệt giới tính



59


Tớ đang lớn đây!
  • Nhận biết được những thay đổi đầu tiên của tuổi dậy thì (chiều cao, giọng nói, cảm xúc...)
  • Tự tin chấp nhận và thích nghi với sự thay đổi cơ thể
  • Tôn trọng sự khác biệt trong quá trình phát triển của mỗi người



60


Cùng nhau không phân biệt (*)
  • Nhận biết được sự đa dạng về văn hóa, ngôn ngữ, ngoại hình, hoàn cảnh sống trên thế giới
  • Ghi nhớ được rằng mọi người đều có quyền được đối xử công bằng, không bị phân biệt đối xử
  • Hình thành thái độ sống nhân ái, sẵn sàng giúp đỡ
sẻ chia với người kém may mắn



61


Giữ sạch cơ thể mình
  • Ghi nhớ được cách chăm sóc vùng kín, da đầu, cơ thể sạch sẽ mùa dậy thì
  • Liệt kê được vai trò của vệ sinh cá nhân trong phòng tránh bệnh tật
  • Xây dựng thói quen chăm sóc cơ thể hằng ngày một
cách chủ động



62

UNICEF -
trẻ em khắp thế giới (*)
  • Xác định được vai trò của tổ chức UNICEF trong việc bảo vệ quyền trẻ em trên toàn cầu
  • Ghi nhớ được các quyền cơ bản của trẻ em như được học, được sống an toàn, được chăm sóc và lắng nghe
  • Hình thành ý thức sống tử tế, tích cực góp phần lan tỏa
 
    hành động bảo vệ quyền trẻ em



63


Chiếc áo mới của cảm xúc
  • Nhận diện được những cảm xúc thất thường, biết bình tĩnh, không nổi nóng
  • Lựa chọn được cách bày tỏ cảm xúc phù hợp, không gây tổn thương người khác
  • Chia sẻ cảm xúc với người thân, bạn bè để giải tỏa áp
lực



64


UNESCO
Kết nối trí tuệ toàn cầu (*)
  • Nghiên cứu vai trò của UNESCO trong giáo dục, khoa học, văn hóa và hòa bình thế giới
  • Xác định được tầm quan trọng của hợp tác quốc tế trong bảo vệ di sản và thúc đẩy tri thức nhân loại
  • Hình thành tinh thần học tập tích cực, yêu chuộng hòa
bình và sẵn sàng kết nối với bạn bè năm châu

65
Cám ơn những người không
nghỉ
  • Biết ơn những người lao động vẫn làm việc trong
  • Rèn luyện sự quan sát, đồng cảm và hành vi ứng xử văn minh



66


Mặt Trăng không chỉ tròn (*)
  • Nhận biết được một số đặc điểm thú vị của Mặt Trăng như các pha trăng, bề mặt, ảnh hưởng đến Trái Đất
  • Khám phá vai trò của Mặt Trăng trong văn hóa, khoa học và đời sống con người
  • Hình thành tinh thần khám phá khoa học và góc nhìn
đa chiều với các hiện tượng tự nhiên




67


Hè này, tớ làm việc tốt như Bác
  • Nhận thức được tầm quan trọng của sức khỏe trong việc tham gia hoạt động tình nguyện, giúp đỡ người khác
  • Biết giữ gìn sức khỏe cá nhân khi tham gia các việc làm tốt, vận động ngoài trời mùa hè
  • Rèn luyện tinh thần làm việc tích cực, bền bỉ và biết
lắng nghe cơ thể để điều chỉnh hoạt động hợp
 



68


Chuyến bay qua hố đen (*)
  • Theo dõi được những kiến thức cơ bản về hố đen và vị trí đặc biệt của nó trong vũ trụ
  • Ghi nhớ được sự kỳ bí và hấp dẫn của các hiện tượng vũ trụ đối với khoa học và trí tưởng tượng
  • Hình thành tư duy sáng tạo, thích khám phá và tìm
hiểu về các bí ẩn chưa có lời giải trong không gian



69



Thông điệp từ Trái Đất (*)
  • Ghi nhớ được tầm quan trọng của Trái Đất như ngôi nhà duy nhất của sự sống mà con người cần bảo vệ
  • Nhận thức được rằng những tín hiệu từ Trái Đất nên là thông điệp của hòa bình, xanh – sạch – đẹp
  • Hình thành tinh thần công dân toàn cầu có trách nhiệm
với hành tinh của mình và các thế hệ tương lai



70



Ôn tập cuối năm
  • Ôn lại các kiến thức, kỹ năng đã học trong suốt năm học để củng cố và nâng cao sự hiểu biết
  • Thực hành làm bài tập ôn luyện và tham gia các hoạt động giúp củng cố kỹ năng học tập
  • Tự đánh giá và phản ánh lại quá trình học tập của mình
trong năm học vừa qua
KHỐI 5
STT TÊN CHỦ ĐỀ MỤC TIÊU BÀI HỌC



1


Làm chủ thời gian
  • Trình bày được thế nào là lãng phí thời gian
  • Nhận biết được các việc làm lãng phí thời gian và hậu quả của nó
  • Xác định được các bước lập kế hoạch quản lí thời gian
cho riêng mình để đạt mục tiêu đã đặt ra


2

Một thế giới thông minh (*)
  • Nêu khái niệm cơ bản về thế giới số và Internet.
  • Ghi nhớ vai trò của Internet trong học tập và trong cuộc sống
  • Hình thành nhận thức ban đầu về vai trò của công dân
 
    trong thế giới số thông minh, hiện đại.


3


Tự học là chìa khoá
  • Nhận thức được tầm quan trọng, lợi ích và khó khăn của tự học đối với việc học tập và phát triển bản thân
  • Xây dựng được kế hoạch tự học ở nhà cho bản thân.
  • Có ý thức rèn luyện kỹ năng tự học và sáng tạo trong học tập để đạt kết quả cao



4


Huấn luyện viên số (*)
  • Học sinh nêu được khái niệm cơ bản về trí tuệ nhân tạo (AI) và vai trò của con người trong việc huấn luyện AI.
  • Làm quen với AI và một số khái niệm về huấn luyện AI
  • Thực hành xây dựng các câu lệnh để giao tiếp, huấn
luyện AI



5


Sắp xếp tài liệu học tập
  • Học sinh tìm hiểu lợi ích của việc sắp xếp tài liệu học tập gọn gàng, khoa học
  • Học sinh liệt kê các cách sắp xếp tài liệu học tập hiệu quả, đơn giản
  • Học sinh thực hành sắp xếp tài liệu học tập





6




Quyền riêng tư trên không gian mạng (*)
  • Hiểu được khái niệm dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư trên Internet.
  • Nhận biết những thông tin cá nhân quan trọng không nên chia sẻ công khai (họ tên đầy đủ, địa chỉ, mật khẩu, hình ảnh cá nhân…).
  • Biết cách bảo vệ thông tin cá nhân khi sử dụng mạng, trò chơi trực tuyến và mạng xã hội.
  • Hình thành ý thức tôn trọng quyền riêng tư của bản
thân và của người khác trong môi trường số


7


Tết trăng rằm
  • Học sinh khám phá ý nghĩa của Tết Trung thu và ý nghĩa của mặt nạ trong Tết Trung thu
  • Nhận biết được các loại mặt nạ Trung thu phổ biến
  • Thực hành sáng tạo mặt nạ Trung thu từ những nguyên
 
    vật liệu đơn giản





8




Chìa khoá an toàn (*)
  • Học sinh nêu được vai trò quan trọng của mật khẩu trong việc bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng.
  • Ghi nhớ đặc điểm của một mật khẩu mạnh (bao gồm chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt).
  • Thực hành tạo và ghi nhớ mật khẩu an toàn, không chia sẻ mật khẩu với người lạ.
  • Hình thành thói quen sử dụng mật khẩu an toàn và thay
đổi mật khẩu định kỳ để bảo vệ tài khoản cá nhân.



9



Nói "không" đúng lúc
  • Học sinh biết lý do cần phải từ chối hành vi sai trái hoặc nguy hiểm
  • Học sinh nhận biết được các tình huống cần phải từ chối
  • Học cách từ chối khi bị rủ rê làm điều sai trái hoặc khi
thấy nguy hiểm.





10



Ứng xử văn minh trên mạng xã hội (*)
  • Trình bày được tầm quan trọng của việc giao tiếp lịch sự, tôn trọng người khác trên mạng xã hội.
  • Phân biệt các hành vi ứng xử văn minh và không văn minh trong môi trường mạng.
  • Biết cách sử dụng lời nói tích cực, tránh bình luận tiêu cực, bắt nạt hay chia sẻ thông tin sai lệch.
  • Hình thành ý thức trách nhiệm khi tham gia mạng
hội và xây dựng hình ảnh cá nhân tích cực, văn minh.



11


Động chạm không an toàn
  • Học sinh phân biệt giữa động chạm an toàn và không an toàn.
  • Học sinh tìm hiểu một số cách ứng phó khi gặp tình huống động chạm không an toàn
  • Thực hành ứng phó khi gặp tình huống không an toàn
 





12



Nhận biết bắt nạt trực tuyến (*)
  • Hiểu được khái niệm bắt nạt trực tuyến và các hình thức phổ biến (chế giễu, lan truyền tin giả, xúc phạm qua tin nhắn…).
  • Nhận biết dấu hiệu khi bản thân hoặc người khác bị bắt nạt trên mạng.
  • Hình thành thái độ không đồng tình, không tiếp tay cho
hành vi bắt nạt trên mạng và biết bảo vệ bản thân, bạn bè.


13


Điều con muốn nói
  • Tìm hiểu ý nghĩa của ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3
  • Nhận thức được vai trò và tình cảm của phụ nữ trong cuộc sống hàng ngày
  • Thực hành sáng tạo sản phẩm để bày tỏ tình cảm
lòng biết ơn một cách chân thành






14





Đối mặt bắt nạt online (*)
  • Hiểu được những cảm xúc và tác hại khi bị bắt nạt trực tuyến.
  • Nhận biết các cách xử lý an toàn khi gặp bắt nạt online, như không phản hồi, giữ bằng chứng và báo cho người lớn tin cậy.
  • Biết cách sử dụng các công cụ bảo mật và báo cáo hành vi bắt nạt trên mạng xã hội hoặc các nền tảng trực tuyến.
  • Hình thành kỹ năng tự bảo vệ bản thân và giúp đỡ bạn
bè khi gặp phải tình huống bắt nạt trực tuyến.


15

Xử lý khi bị bỏng
  • Học sinh nhận diện nguyên nhân và mức độ của bỏng
  • Học sinh biết cách sơ cứu cơ bản khi bị bỏng nhẹ
  • Nhận biết các tình huống gây nguy cơ bị bỏng và học cách giữ khoảng cách an toàn

16
Chạm xanh, lướt sạch (*)
  • Phân biệt nội dung lành mạnh và nội dung độc hại trên mạng.
  • Nhận biết các dấu hiệu cảnh báo như biểu tượng, hình
 
    ảnh xấu, quảng cáo không phù hợp.
- Hình thành thói quen chọn lọc thông tin, sử dụng Internet an toàn và lành mạnh.



17


Lời nói kết nối yêu thương
  • Học sinh nhận biết được vai trò của lời nói trong giao tiếp hằng ngày
  • Học sinh hiểu được ý nghĩa của việc sử dụng lời nói tích cực trong giao tiếp
  • Học sinh thực hành sử dụng lời nói lễ phép, tích cực
trong giao tiếp với người thân, bạn bè, thầy cô.





18




Ai ở phía sau màn hình? (*)
  • Học sinh nêu được khái niệm lừa đảo qua mạng và hình thức giả danh qua điện thoại.
  • Liệt kê các dấu hiệu cảnh báo của hành vi lừa đảo và giả danh trên mạng và điện thoại.
  • Biết cách phòng tránh, không cung cấp thông tin cá nhân và báo cho người lớn khi nghi ngờ bị lừa đảo.
  • Hình thành ý thức cảnh giác và thận trọng khi giao
tiếp, trao đổi thông tin trên môi trường số.



19



Biết ơn thầy
  • Nâng cao nhận thức của học sinh về ý nghĩa của Ngày nhà giáo Việt Nam
  • Học sinh tìm hiểu một số việc hàng ngày của giáo viên khi lên lớp
  • Học sinh ghi nhớ được những việc làm thể hiện lòng
kính trọng, biết ơn thầy




20



Hình ảnh thật mà ảo (*)
  • Học sinh trình bày khái niệm về hình ảnh, video giả mạo do trí tuệ nhân tạo (AI) tạo ra.
  • Học sinh liệt kê các dấu hiệu của ảnh và video giả, video call lừa đảo trên mạng.
  • Biết cách phòng tránh, không tin tưởng hoàn toàn vào hình ảnh, video chưa xác minh và báo cho người lớn khi
nghi ngờ.
 
    - Hình thành ý thức cảnh giác và kỹ năng kiểm tra thông
tin trong môi trường số hiện đại.



21


Quan tâm người thân
  • Ghi nhớ được ý nghĩa của việc quan tâm tới người thân
  • Liệt kê được một số cách để quan tâm, chăm sóc người thân
  • Thực hành thể hiện tình yêu thương, sự quan tâm tới
người thân của mình



22


Truy cập Internet an toàn (*)
  • Học sinh nhận diện các nguy cơ tiềm ẩn khi sử dụng Internet
  • Học sinh phân biệt một số hành vi sử dụng Internet an toàn và không an toàn
  • Học sinh xây dựng cam kết sử dụng Internet có trách
nhiệm và an toàn



23



Học điều hay, làm việc tốt
  • Học sinh hiểu được vai trò và ý nghĩa của thầy cô trong học tập và cuộc sống
  • Biết cách thể hiện sự kính trọng và học theo thầy cô qua hành động cụ thể
  • Khuyến khích học sinh học tập những đức tính tốt của
thầy cô, noi gương thầy




24



Sức khoẻ kỹ thuật số (*)
  • Học sinh trình bày được hậu quả của việc nghiện thiết bị điện tử, mạng xã hội
  • Học sinh nhận diện nguy cơ từ tin giả về sức khỏe trên mạng và hậu quả của việc tự chẩn đoán, tự điều trị không đúng.
  • Biết cách quản lý thời gian sử dụng thiết bị số hợp
để bảo vệ sức khỏe.


25

Nhìn khác, hiểu khác
  • Học sinh tìm hiểu về khái niệm tư duy hình ảnh và vai trò của tư duy hình ảnh trong học tập và cuộc sống
  • Học sinh ứng dụng thực tế về cách học bằng tư duy
hình ảnh
 
    - Học sinh biết vận dụng tư duy hình ảnh để diễn đạt ý tưởng, cảm xúc hoặc giải quyết vấn đề theo cách sáng
tạo, không rập khuôn.


26


Sáng tạo nội dung số (*)
  • Học sinh trình bày được khái niệm và vai trò của nội dung số trong đời sống và học tập hiện nay.
  • Khám phá cách tạo ra các sản phẩm nội dung số đơn giản như hình ảnh, video, bài viết phù hợp với lứa tuổi.
  • Thực hành sáng tạo nội dung về một chủ đề tự chọn



27


Phù thuỷ biến hoá
  • Học sinh tìm hiểu khái niệm về tư duy sáng tạo
  • Nhận biết được vai trò của tư duy sáng tạo trong cuộc sống và học tập
  • Giúp học sinh biết cách tư duy linh hoạt, mở rộng ý
tưởng từ những điều quen thuộc.




28



Chuẩn từng centime (*)
  • Nhận biết những nguyên tắc quan trọng khi tạo ảnh bằng AI, như không tạo thông tin sai sự thật, không chỉnh sửa ảnh ảo gây hiểu lầm.
  • Biết cách tôn trọng sự thật và đạo đức khi sử dụng công nghệ chỉnh sửa ảnh.
  • Hình thành ý thức trách nhiệm trong việc tạo và chia sẻ
ảnh, đảm bảo nội dung trung thực, lành mạnh trên mạng.



29



Nghĩ ngược để tiến lên
  • Nhận biết được khái niệm tư duy ngược và vai trò của nó trong việc giải quyết vấn đề.
  • Biết vận dụng tư duy ngược để nhìn nhận vấn đề từ nhiều góc độ khác nhau.
  • Rèn luyện khả năng sáng tạo và linh hoạt trong suy
nghĩ qua các tình huống thực tế.


30

Tác phẩm này là của ai? (*)
  • Học sinh nêu được khái niệm bản quyền và quyền sở hữu trí tuệ đối với các tác phẩm sáng tạo.
  • Trình bày được về tầm quan trọng của việc tôn trọng
bản quyền khi sử dụng, chia sẻ nội dung số.
 
    - Ghi nhớ cách ghi nguồn, xin phép khi sử dụng tác
phẩm của người khác trong học tập và sáng tạo.






31





Các gương mặt trên thế giới
  • Nhận biết một số phong cách vẽ nghệ thuật lên mặt ở các nền văn hóa khác nhau trên thế giới.
  • Hiểu được ý nghĩa biểu đạt và mục đích sử dụng của nghệ thuật vẽ mặt trong từng bối cảnh (lễ hội, biểu diễn, truyền thống...).
  • Thực hành thiết kế và trang trí khuôn mặt theo một phong cách nghệ thuật đơn giản.
  • Phát triển khả năng quan sát, sáng tạo và thể hiện bản
thân qua hoạt động nghệ thuật.


32


Bức thư thời công nghệ (*)
  • Ghi nhớ các yếu tố cần có trong một lá thư điện tử
  • Biết cách viết và gửi một thư điện tử có đầy đủ cấu trúc
  • Thực hành viết và gửi một thư điện tử có đầy đủ cấu
trúc





33




Đồng tiền đáng quý
  • Hiểu được ý nghĩa và lợi ích của việc tiết kiệm tiền trong cuộc sống hàng ngày.
  • Biết cách lập kế hoạch và thực hành tiết kiệm tiền một cách đơn giản, như làm ống tiết kiệm.
  • Phát triển thói quen tiết kiệm và quản lý tài chính cá nhân từ sớm.
  • Hình thành thái độ trân trọng đồng tiền và biết sử dụng
tiền một cách hợp lý.


34


Hộ chiếu nghề nghiệp (*)
  • Giới thiệu Các nghề nghiệp nổi bật ở 1 số quốc gia
  • Thực hành thiết kế “hộ chiếu nghề nghiệp” gồm tên nghề, kỹ năng cần có và quốc gia nổi bật liên quan.
  • Phát triển kỹ năng tìm kiếm thông tin, sáng tạo và trình
bày ý tưởng một cách rõ ràng, có tổ chức.
 




35




Ôn tập học kỳ I
  • Học sinh hệ thống hóa và củng cố các kỹ năng đã học trong học kỳ I;
  • Học sinh thực hành vận dụng các kỹ năng vào tình huống thực tế thông qua trò chơi, hoạt động nhóm, trình bày ý kiến cá nhân;
  • Học sinh đánh giá được sự tiến bộ của bản thân và xác
định mục tiêu rèn luyện cho học kỳ II.




36



Nghề mới trong thời đại số (*)
  • Giới thiệu các nghề mới xuất hiện trong thời đại số và tầm quan trọng của chúng.
  • Nhận biết một số nghề nghiệp công nghệ số phổ biến như lập trình viên, nhà thiết kế game, chuyên gia AI, quản trị mạng...
  • Hình thành sự hứng thú và tư duy sáng tạo để chuẩn bị
cho tương lai nghề nghiệp trong thế giới số.





37




Sổ chi tiêu thông minh
  • Hiểu được tầm quan trọng của việc ghi chép chi tiêu trong quản lý tài chính cá nhân.
  • Biết cách lập và duy trì sổ chi tiêu đơn giản, ghi lại các khoản thu chi hàng ngày.
  • Rèn luyện kỹ năng lập kế hoạch chi tiêu hợp lý dựa trên thông tin trong sổ chi tiêu.
  • Hình thành thói quen tiêu dùng thông minh, tiết kiệm
và có trách nhiệm với tài chính cá nhân.




38



Công nghệ và nghề nghiệp (*)
  • Trình bày được một số ứng dụng của công nghệ trong các ngành nghề, lĩnh vực trong đời sống và ý nghĩa của chúng
  • Nêu được vai trò của các sản phẩm công nghệ trong đời sống
  • Thuyết trình theo chủ đề "Công nghệ có thể giúp
cho nghề nghiệp của tớ?"
 





39




Tết Việt trong em
  • Hiểu được ý nghĩa và các nét đặc trưng của Tết truyền thống Việt Nam.
  • Nhận biết các phong tục, tập quán và hoạt động vui chơi trong dịp Tết.
  • Biết cách thể hiện tình cảm, sự tôn trọng và giữ gìn giá trị văn hóa Tết trong cuộc sống hàng ngày.
  • Phát triển lòng yêu quê hương, tự hào về truyền thống
văn hóa dân tộc.


40

Góc nhìn với người máy (*)
  • Kể tên một số ứng dụng của Robot trong đời sống
  • Nhận diện mặt lợi và mặt hại của việc sử dụng robot để thay thế sức lao động của con người trong một số ngành nghề





41




Mua sắm thông minh
  • Hiểu được khái niệm mua sắm thông minh và lợi ích của việc mua sắm có kế hoạch.
  • Biết cách so sánh giá cả, chất lượng và nhu cầu trước khi quyết định mua hàng.
  • Rèn luyện kỹ năng lập kế hoạch chi tiêu khi đi mua sắm để tránh lãng phí.
  • Hình thành thói quen tiêu dùng hợp lý, tiết kiệm
biết lựa chọn sản phẩm phù hợp.




42



Một số lễ hội truyền thống (*)
  • Nhận biết một số lễ hội truyền thống ở Việt Nam và thế giới
  • Tìm hiểu về Hội Lim – một lễ hội đặc sắc của Bắc Ninh, hiểu được ý nghĩa của hội Lim nói riêng và lễ hội truyền thống Việt Nam nói chung
  • Khám phá Lễ hội Thánh Patrick (St. Patrick’s Day)
một lễ hội nổi tiếng của Ireland

43
Tìm hiểu trò chơi
dân gian
- Hiểu được nguồn gốc và ý nghĩa lịch sử của trống đồng Đông Sơn trong văn hóa Việt Nam.
-Nhận biết các hoa văn, họa tiết và hình ảnh đặc trưng
 
    trên trống đồng Đông Sơn.
-Biết trân trọng và giữ gìn giá trị văn hóa, nghệ thuật cổ truyền của dân tộc.



44

Cách chào hỏi của một số nước trên thế giới (*)
  • Học sinh nhận biết và phân biệt được một số cách chào hỏi đặc trưng của các quốc gia trên thế giới
  • Hiểu được ý nghĩa văn hóa và sự khác biệt trong cách chào hỏi của từng nước
  • Biết cách ứng xử lịch sự, phù hợp với từng tình huống
giao tiếp quốc tế



45



Nét đẹp trống đồng Đông Sơn
- Hiểu được nguồn gốc và ý nghĩa lịch sử của trống đồng Đông Sơn trong văn hóa Việt Nam.
-Nhận biết các hoa văn, họa tiết và hình ảnh đặc trưng trên trống đồng Đông Sơn.
-Biết trân trọng và giữ gìn giá trị văn hóa, nghệ thuật cổ
truyền của dân tộc.


46

Du lịch cùng trợ lý ảo (*)
  • Trình bày được vai trò của trợ lý ảo trong việc hỗ trợ tìm kiếm và khám phá thông tin về các địa danh nổi tiếng trên thế giới
  • Khám phá về các địa danh đặc biệt ở một số quốc gia


47


Chiếc nón trong văn hoá Việt
  • Tìm hiểu hình ảnh chiếc nón gắn liền với văn hoá của Việt Nam
  • Hiểu được nguồn gốc, đặc điểm và vai trò của nón lá và nón quai thao trong văn hóa Việt Nam.
  • Thực hành thuyết trình về chiếc nón

48
Quốc kỳ của một số quốc gia
trên thế giới (*)
  • Học sinh nhận biết được quốc kỳ của một số quốc gia
  • Biết phân loại các quốc gia theo châu lục
  • Hiểu ý nghĩa biểu tượng của một số quốc kỳ
 



49

Sáng tạo nghệ thuật: Gói yêu thương trong từng đoá hoa
  • Học sinh tìm hiểu ý nghĩa của ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3 và vai trò của phụ nữ trong gia đình và xã hội.
  • Biết cách thể hiện tình cảm, sự trân trọng dành cho người phụ nữ thông qua các sản phẩm nghệ thuật từ hoa.
  • Phát huy khả năng sáng tạo và kỹ năng làm thủ công
khi tạo ra các món quà, đoá hoa thể hiện yêu thương.



50



Biến đổi khí hậu (*)
  • Hiểu được khái niệm biến đổi khí hậu và những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng này
  • Nhận biết được các biểu hiện của biến đổi khí hậu như: nóng lên toàn cầu, băng tan, thiên tai gia tăng,…
  • Liệt kê được những việc nên làm để giảm biến đổi khí
hậu





51




Dũng cảm nói thật
  • Hiểu được ý nghĩa và tầm quan trọng của tính trung thực trong cuộc sống hàng ngày.
  • Nhận biết được những lợi ích và hậu quả của việc nói thật và nói dối.
  • Rèn luyện thái độ dũng cảm, tự tin để nói thật trong các tình huống khác nhau.
  • Hình thành thói quen sống trung thực, xây dựng lòng
tin và trách nhiệm với bản thân và cộng đồng.



52

Em làm tuyên truyền viên môi trường (*)
  • Trình bày được các hình thức tuyên truyền
  • Trình bày được những nội dung cần tuyên truyền để bảo vệ môi trường
  • Thực hành sáng tạo sản phẩm tuyên truyền bảo vệ môi
trường



53


Đi tìm nụ cười trong em
  • Hiểu được khái niệm hạnh phúc và tầm quan trọng của việc duy trì niềm vui trong cuộc sống hàng ngày.
  • Nhận biết những điều đơn giản xung quanh giúp bản thân cảm thấy hạnh phúc và lan tỏa niềm vui đến người
khác.
 
   
  • Rèn luyện thái độ tích cực, biết chia sẻ và trân trọng những khoảnh khắc vui vẻ trong cuộc sống.
  • Hình thành ý thức giữ gìn và phát triển hạnh phúc
nhân cũng như góp phần tạo nên môi trường sống tích cực cho cộng đồng.





54




Thiết bị không lãng phí (*)
  • Ghi nhớ tầm quan trọng của việc sử dụng thiết bị điện tử đúng cách và tiết kiệm năng lượng.
  • Liệt kê các thói quen sử dụng thiết bị điện tử hợp lý để kéo dài tuổi thọ và giảm lãng phí năng lượng.
  • Khám phá các mẹo sử dụng các chế độ tiết kiệm năng lượng trên thiết bị công nghệ
  • Hình thành ý thức bảo vệ môi trường và sử dụng công
nghệ số một cách tiết kiệm, bền vững.



55


Tự do không phải là muốn gì làm nấy
  • Học sinh tìm hiểu khái niệm tự do và ý nghĩa đúng đắn của tự do
  • Nhận diện sự khác biệt giữa tự do và làm theo ý mình vô điều kiện
  • Rèn luyện khả năng tự quản lý bản thân, tôn trọng quy
định và sống có trách nhiệm trong cộng đồng.





56




Chiến dịch xanh online (*)
  • Nâng cao vai trò của công nghệ số trong việc tuyên truyền và bảo vệ môi trường.
  • Thực hành tạo và chia sẻ nội dung tuyên truyền về bảo vệ môi trường trên mạng xã hội và các nền tảng trực tuyến.
  • Phát triển kỹ năng sử dụng công cụ số để lan tỏa thông điệp xanh, kêu gọi cộng đồng cùng hành động bảo vệ
môi trường.

57
Bếp nhỏ tháng 3
  • Học sinh ghi nhớ ý nghĩa, nguồn gốc và truyền thống của Tết Hàn Thực trong văn hóa Việt Nam.
  • Nhận biết các phong tục, món ăn đặc trưng như bánh
 
    trôi, bánh chay trong ngày Tết Hàn Thực.
- Biết cách chuẩn bị và thực hành làm món ăn truyền thống phù hợp với ngày lễ này.



58


Việc tử tế trong thời đại số (*)
  • Phân biệt các hành vi tử tế và không tử tế khi giao tiếp, chia sẻ thông tin trên mạng.
  • Cách cách làm việc tử tế thông qua các hoạt động trực tuyến
  • Giáo dục lòng nhân ái với người kém may mắn trên thế
giới, xây dựng thế giới hoà bình



59


Chăm sóc sức khoẻ tuổi dậy thì
  • Học sinh nhận biết được những thay đổi cơ thể tuổi dậy thì
  • Học sinh tìm hiểu những biểu hiện tâm lý nổi bật của lứa tuổi dậy thì
  • Học sinh ghi nhớ được cách chăm sóc sức khỏe thể
chất và tinh thần tuổi dậy thì



60


Quyền trẻ em (*)
  • Học sinh hiểu khái niệm quyền trẻ em và biết một số quyền cơ bản
  • Nhận biết được các hành vi vi phạm quyền trẻ em
  • Biết cách xử lý tình huống khi quyền của mình hoặc của người khác bị xâm phạm


61

Xử lý mùi cơ thể
  • Học sinh trình bày được nguyên nhân dẫn đến hiện tượng mùi cơ thể khi bước vào tuổi dậy thì
  • Học sinh ghi nhớ được các cách hạn chế mùi cơ thể
  • Rèn luyện kỹ năng tự chăm sóc bản thân



62



Ước mơ không biên giới (*)
  • Hiểu và trân trọng những điều mình đang có, biết cảm thông với bạn bè ở các vùng miền, quốc gia khác.
  • Tìm hiểu về quyền được mơ ước
  • Hình thành thái độ tích cực, động lực để theo đuổi ước mơ và tôn trọng ước mơ của người khác trong môi trường số và cuộc sống.
 


63

Bí mật của giấc ngủ
  • Học sinh trình bày được những tác động tích cực của giấc ngủ đối với sức khỏe thể chất và tinh thần
  • Học sinh ghi nhớ cách tạo nên một giấc ngủ tốt
  • Thực hành rèn luyện kỹ năng chăm sóc bản thân

64
Biểu tượng hoà bình (*)
  • Tìm hiểu Liên Hợp Quốc là gì, ý nghĩa và tầm quan trọng của Liên Hợp Quốc
  • Ghi nhớ đặc điểm và ý nghĩa của lá cờ Liên Hợp Quốc





65




Người Cha già của dân tộc
  • Ghi nhớ công lao, tấm gương đạo đức và lối sống giản dị của Chủ tịch Hồ Chí Minh đối với đất nước và dân tộc.
  • Nhận biết những câu chuyện, hình ảnh tiêu biểu thể hiện tình cảm của Bác với thiếu nhi và nhân dân.
  • Biết thể hiện lòng kính yêu và biết ơn Bác Hồ qua các hoạt động thiết thực (vẽ tranh, kể chuyện, làm thiệp
chúc mừng…).





66




Tuần trăng diệu kỳ (*)
  • Hiểu được các đặc điểm và các hình dáng khác nhau của mặt trăng theo chu kỳ thời gian.
  • Biết cách sử dụng các công cụ số hoặc ứng dụng để theo dõi và quan sát tuần trăng.
  • Phát triển kỹ năng ghi chép, phân tích thông tin về sự thay đổi hình dạng mặt trăng qua các mốc thời gian.
  • Hình thành sự yêu thích khám phá thiên nhiên và vận
dụng công nghệ số để học tập, tìm hiểu khoa học.



67


Bí quyết ôn thi hiệu quả
  • Học sinh tìm hiểu tầm quan trọng của việc ôn thi có kế hoạch
  • Học sinh liệt kê một số phương pháp học tập hiệu quả
  • Học sinh ghi nhớ các thói quen tốt giúp tăng hiệu suất học tập
 




68


Phía ngoài Trái Đất có gì? (*)
  • Khám phá về hệ mặt trời và các hành tinh trong hệ
  • Khám phá và ghi nhớ đặc điểm nổi bật của từng hành tinh trong hệ Mặt Trời.
  • Biết sử dụng công cụ số để tìm kiếm và trình bày thông tin về các hành tinh.
  • Phát triển kỹ năng học tập sáng tạo và hứng thú khám
phá vũ trụ qua môi trường số.


69
Chuyến đi không trọng lực (*)
  • Hiểu được khái niệm trọng lực, vệ tinh và tàu vũ trụ trong không gian.
  • Khám phá các thí nghiệm đơn giản về trọng lực
hiện tượng không trọng lực.



70


Ôn tập cuối năm
  • Học sinh ôn lại các kiến thức, kỹ năng đã học trong suốt năm học để củng cố và nâng cao sự hiểu biết
  • Học sinh làm bài tập ôn luyện và tham gia các hoạt động giúp củng cố kỹ năng học tập
  • Học sinh tự đánh giá và phản ánh lại quá trình học tập
của mình trong năm học vừa qua

 
Vun đắp ước mơ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây